GDP bình quân đầu người của Puerto Rico

GDP bình quân đầu người của Puerto Rico vào năm 2022 là 35,208.64 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Puerto Rico tăng 2,607.07 USD/người so với con số 32,601.57 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Puerto Rico năm 2023 là 38,024.19 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Puerto Rico và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Puerto Rico được ghi nhận vào năm 1960 là 717.51 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 35,208.64 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 35,208.64 USD/người vào năm 2022.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Puerto Rico giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Puerto Rico giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 35,208.64 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 717.51 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Puerto Rico qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Puerto Rico giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
202235,209
202132,602
202031,427
201932,917
201831,615
201731,109
201630,627
201529,763
201428,981
201328,513
201227,945
201127,279
201026,436
200925,769
200824,898
200723,665
200622,936
200521,959
200420,989
200319,557
200218,731
200118,123
200016,192
199915,221
199814,304
199712,818
199612,173
199511,579
199410,876
199310,212
19929,659
19919,064
19908,653
19898,033
19887,595
19876,980
19866,455
19856,008
19845,730
19835,218
19825,115
19814,921
19804,503
19794,025
19783,568
19773,209
19762,946
19752,738
19742,615
19732,432
19722,246
19712,044
19701,852
19691,662
19681,481
19671,335
19661,208
19651,111
19641,006
1963932
1962855
1961777
1960718

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Tuvalu5,2225,3735,3739611990-2022
Papua New Guinea3,1162,6253,1161161960-2022
Guinea1,5151,1891,5153211986-2022
Vương quốc Anh46,12546,87050,3981,3981960-2022
Bỉ49,92751,85051,8501,2741960-2022
Algeria4,3433,7005,6111701960-2022
Pháp40,88643,67145,5161,3341960-2022
Chile15,35516,24116,2415051960-2022
Cộng hòa Síp32,04832,74635,3979761975-2022
Gambia808772858821966-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm