GDP bình quân đầu người của Lebanon

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Lebanon là 8.270 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Lebanon đạt 6% trong năm 2018, với mức tăng 431 USD/người so với con số 7.838 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Lebanon năm 2019 dự kiến sẽ đạt 8.766 USD/người nếu nền kinh tế Lebanon vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Lebanon

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1988-2018 GDP bình quân đầu người của Lebanon đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 8.270 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 997 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Lebanon - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Lebanon dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
20188.270431USD/người5,50
20177.838203USD/người2,66
20167.635-15USD/người-0,19
20157.650-62USD/người-0,81
20147.712-212USD/người-2,67
20137.924-62USD/người-0,78
20127.986282USD/người3,67
20117.703-53USD/người-0,69
20107.757386USD/người5,23
20097.3711.237USD/người20,17
20086.134917USD/người17,57
20075.217585USD/người12,63
20064.63259USD/người1,29
20054.574-54USD/người-1,17
20044.62851USD/người1,12
20034.576-3USD/người-0,07
20024.579157USD/người3,55
20014.422-69USD/người-1,54
20004.492-149USD/người-3,21
19994.640-29USD/người-0,63
19984.670364USD/người8,45
19974.306514USD/người13,56
19963.792470USD/người14,16
19953.321501USD/người17,76
19942.820374USD/người15,29
19932.447547USD/người28,79
19921.900294USD/người18,33
19911.605593USD/người58,53
19901.01316USD/người1,58
1989997-237USD/người-19,23
19881.2341.234USD/người-19,23

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người8.2707.8388.270997USD/người
GDP56.639.155.55653.393.799.66856.639.155.5562.717.998.688USD
GNP54.679.003.76753.353.823.74854.679.003.7673.408.013.974USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Rwanda77376377337
Thụy Điển54.11253.25360.3481.983
UAE43.00540.32544.98722.295
Hồng Kông48.71746.22148.717429
Cameroon1.5271.4221.541120
Iceland73.20271.31573.2021.415
Belize5.0254.9575.025305
Guatemala4.5494.4714.549248
Pakistan1.4731.4671.47382

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]