GDP bình quân đầu người của Gambia

GDP bình quân đầu người của Gambia vào năm 2022 là 808.28 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Gambia tăng 36.13 USD/người so với con số 772.15 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Gambia năm 2023 là 846.10 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Gambia và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Gambia được ghi nhận vào năm 1966 là 93.72 USD/người, trải qua khoảng thời gian 56 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 808.28 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 857.86 USD/người vào năm 2008.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Gambia giai đoạn 1966 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Gambia giai đoạn 1966 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1966 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2008 là 857.86 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1968 là 82.46 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Gambia qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Gambia giai đoạn (1966 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
2022808
2021772
2020704
2019723
2018683
2017632
2016641
2015612
2014562
2013647
2012687
2011705
2010797
2009772
2008858
2007725
2006616
2005619
2004597
2003311
2002380
2001465
2000545
1999583
1998620
1997610
1996663
1995633
1994619
1993646
1992634
1991637
1990305
1989284
1988278
1987239
1986209
1985264
1984215
1983268
1982281
1981295
1980336
1979298
1978255
1977212
1976178
1975188
1974161
1973130
1972106
1971102
197099
196988
196882
196796
196694

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Yemen6505441,8023591990-2022
Uruguay20,79517,92420,7954781960-2022
Argentina13,65110,65114,6132,3821983-2022
Úc65,10060,69768,1981,8111960-2022
Seychelles13,25012,96316,8512701960-2022
Tajikistan1,0549171,0941371990-2022
Suriname5,8595,0279,1993711960-2022
Ghana2,2042,4222,4221771960-2022
Cộng hòa Síp32,04832,74635,3979761975-2022
Belize6,9846,0616,9843071960-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm