GDP bình quân đầu người của Greenland

Số liệu GDP bình quân đầu người của Greenland 2018 đang được cập nhật, xem các năm trước

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Greenland là 0.00 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Greenland đạt ...% trong năm 2018, với mức tăng ... USD/người so với con số 0.00 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Greenland năm 2019 dự kiến sẽ đạt ... USD/người nếu nền kinh tế Greenland vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Greenland

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1970-2018 GDP bình quân đầu người của Greenland đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 50.485 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 1.498 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Greenland - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Greenland dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
20180
20170
201648.2963.759USD/người8,44
201544.536-5.949USD/người-11,78
201450.4852.949USD/người6,20
201347.5361.599USD/người3,48
201245.937-1.250USD/người-2,65
201147.1873.199USD/người7,27
201043.988-930USD/người-2,07
200944.919552USD/người1,24
200844.3674.586USD/người11,53
200739.7814.323USD/người12,19
200635.4582.968USD/người9,14
200532.490466USD/người1,46
200432.0234.564USD/người16,62
200327.4606.807USD/người32,96
200220.6531.377USD/người7,15
200119.275271USD/người1,43
200019.004-1.166USD/người-5,78
199920.170-326USD/người-1,59
199820.4971.351USD/người7,06
199719.146-2.277USD/người-10,63
199621.422-243USD/người-1,12
199521.6663.542USD/người19,54
199418.1241.327USD/người7,90
199316.797-1.971USD/người-10,50
199218.769454USD/người2,48
199118.315-12USD/người-0,06
199018.3271.513USD/người9,00
198916.814416USD/người2,53
198816.3981.844USD/người12,67
198714.5543.283USD/người29,13
198611.2713.510USD/người45,23
19857.761562USD/người7,81
19847.199-789USD/người-9,88
19837.988174USD/người2,23
19827.814-730USD/người-8,55
19818.544-939USD/người-9,90
19809.4831.002USD/người11,82
19798.4811.245USD/người17,21
19787.2361.522USD/người26,63
19775.714869USD/người17,94
19764.845587USD/người13,78
19754.258825USD/người24,04
19743.433572USD/người20,01
19732.860664USD/người30,21
19722.197320USD/người17,06
19711.877378USD/người25,24
19701.4981.498USD/người25,24

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người0050.4851.498USD/người
GDP002.842.048.99869.520.027USD
GNP002.042.180.08062.671.693USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Botswana8.2597.8948.25960
Comoros1.4451.3121.512535
Belize5.0254.9575.025305
Sri Lanka4.1024.1054.105117
Liên bang Micronesia3.0583.0183.1211.276
Liberia674699722243
Guatemala4.5494.4714.549248

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]