GDP bình quân đầu người của Botswana

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Botswana là 8.259 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Botswana đạt 5% trong năm 2018, với mức tăng 365 USD/người so với con số 7.894 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Botswana năm 2019 dự kiến sẽ đạt 8.672 USD/người nếu nền kinh tế Botswana vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Botswana

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP bình quân đầu người của Botswana đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 8.259 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 64 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Botswana - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Botswana dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
20188.259365USD/người4,62
20177.894650USD/người8,97
20167.244444USD/người6,53
20156.800-981USD/người-12,61
20147.781556USD/người7,69
20137.225-653USD/người-8,29
20127.878260USD/người3,42
20117.6171.183USD/người18,38
20106.4351.179USD/người22,43
20095.256-458USD/người-8,01
20085.714-119USD/người-2,04
20075.833317USD/người5,74
20065.516-4USD/người-0,07
20055.520447USD/người8,80
20045.074743USD/người17,15
20034.3311.140USD/người35,74
20023.191-87USD/người-2,67
20013.278-244USD/người-6,94
20003.522117USD/người3,42
19993.406366USD/người12,03
19983.040-219USD/người-6,72
19973.25937USD/người1,16
19963.2222USD/người0,05
19953.220250USD/người8,41
19942.970-3USD/người-0,11
19932.973-68USD/người-2,22
19923.04168USD/người2,30
19912.97327USD/người0,91
19902.946468USD/người18,88
19892.478274USD/người12,45
19882.204502USD/người29,50
19871.702448USD/người35,75
19861.254211USD/người20,28
19851.042-161USD/người-13,36
19841.20326USD/người2,22
19831.177123USD/người11,65
19821.054-100USD/người-8,68
19811.154-27USD/người-2,32
19801.182234USD/người24,67
1979948239USD/người33,64
1978709145USD/người25,71
197756481USD/người16,76
19764834USD/người0,85
197547951USD/người11,89
197442874USD/người21,01
1973354106USD/người42,84
197224851USD/người26,12
197119643USD/người28,10
197015327USD/người21,17
196912716USD/người14,02
196811111USD/người10,53
196710010USD/người11,59
1966908USD/người10,04
1965826USD/người7,65
1964765USD/người6,82
1963713USD/người4,50
1962684USD/người6,03
1961644USD/người6,10
19606060USD/người6,10

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người8.2597.8948.25960USD/người
GDP18.616.018.90317.406.565.82318.616.018.90330.412.309USD
GNP17.999.581.57516.826.458.73417.999.581.57534.206.225USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Kyrgyzstan1.2811.2431.282258
Sri Lanka4.1024.1054.105117
Bờ Tây và dải Gaza3.1993.2543.2541.156
Công hòa Dominican7.6507.2237.650192
Azerbaijan4.7214.1477.891397
Antigua và Barbuda16.86415.82516.8641.247
Lesotho1.3241.2331.39141
Tajikistan8278061.104138
Ethiopia772768772112
Ireland78.80669.65078.806686

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]