GDP bình quân đầu người của Botswana

GDP bình quân đầu người của Botswana vào năm 2022 là 7,738.88 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Botswana tăng 500.08 USD/người so với con số 7,238.80 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Botswana năm 2023 là 8,273.51 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Botswana và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Botswana được ghi nhận vào năm 1960 là 59.30 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 7,738.88 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 7,738.88 USD/người vào năm 2022.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Botswana giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Botswana giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 7,738.88 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 59.30 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Botswana qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Botswana giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20227,739
20217,239
20205,875
20196,691
20186,948
20176,705
20166,412
20155,870
20146,844
20136,437
20126,393
20117,081
20106,042
20094,938
20085,346
20075,372
20065,143
20055,240
20044,818
20034,112
20023,030
20013,116
20003,352
19993,242
19982,893
19973,100
19963,064
19953,065
19942,833
19932,845
19922,919
19912,856
19902,826
19892,369
19882,097
19871,610
19861,181
1985979
19841,129
19831,105
1982992
19811,093
19801,130
1979918
1978695
1977560
1976485
1975488
1974443
1973371
1972262
1971211
1970163
1969132
1968114
1967101
196690
196580
196474
196369
196266
196163
196059

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Cộng hòa Dân chủ Congo6545776541001984-2022
Tunisia3,7473,8074,3992221965-2022
Belarus7,8887,4908,3419011992-2022
Colombia6,6246,1838,2642571960-2022
Liên bang Micronesia3,7143,5893,7351,2411983-2022
Uruguay20,79517,92420,7954781960-2022
Bermuda118,775111,775118,7751,9021960-2022
Lithuania25,06523,85025,0652,1681995-2022
Azerbaijan7,7625,4087,891601990-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm