GDP bình quân đầu người của Paraguay

GDP bình quân đầu người của Paraguay vào năm 2022 là 6,153.06 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Paraguay tăng 193.62 USD/người so với con số 5,959.44 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Paraguay năm 2023 là 6,352.97 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Paraguay và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Paraguay được ghi nhận vào năm 1965 là 206.98 USD/người, trải qua khoảng thời gian 57 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 6,153.06 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 6,629.42 USD/người vào năm 2014.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Paraguay giai đoạn 1965 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Paraguay giai đoạn 1965 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1965 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2014 là 6,629.42 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1965 là 206.98 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Paraguay qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Paraguay giai đoạn (1965 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20226,153
20215,959
20205,353
20195,808
20186,243
20176,136
20165,759
20155,861
20146,629
20136,411
20125,617
20115,776
20104,726
20093,920
20084,360
20073,194
20062,426
20051,961
20041,777
20031,437
20021,361
20011,630
20001,728
19991,758
19981,881
19972,068
19962,077
19951,968
19941,751
19931,653
19921,673
19911,676
19901,432
19891,204
19881,107
19871,062
19861,024
1985928
19841,310
19831,697
19821,667
19811,778
19801,445
19791,139
1978875
1977733
1976611
1975557
1974504
1973385
1972305
1971270
1970247
1969236
1968225
1967219
1966212
1965207

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Nauru11,97111,63311,9714,6442010-2022
Thái Lan6,9107,0617,6291041960-2022
Quần đảo Eo Biển67,96157,34075,14841,2291998-2021
Niger5855915911291960-2022
Thụy Sỹ93,26093,44693,4461,7871960-2022
Uruguay20,79517,92420,7954781960-2022
Kiribati1,7021,7661,7662491970-2022
Cuba9,5009,1399,5006421970-2020
Belize6,9846,0616,9843071960-2022
Oman25,05719,50925,0571071965-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm