GDP bình quân đầu người của Ả Rập Saudi vào năm 2024 là 35,057.23 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Ả Rập Saudi tăng 2,963.27 USD/người so với con số 32,093.96 USD/người trong năm 2023.
Ước tính GDP bình quân đầu người Ả Rập Saudi năm 2025 là 38,294.10 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Ả Rập Saudi và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu GDP bình quân đầu người của Ả Rập Saudi được ghi nhận vào năm 1960 là 717.80 USD/người, trải qua khoảng thời gian 64 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 35,057.23 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 35,057.23 USD/người vào năm 2024.
Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Ả Rập Saudi giai đoạn 1960 - 2024
Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Ả Rập Saudi giai đoạn 1960 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2024 chỉ số GDP bình quân đầu người:
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 35,057.23 USD/người
- có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 717.80 USD/người
Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Ả Rập Saudi qua các năm
Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Ả Rập Saudi giai đoạn (1960 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | GDP bình quân đầu người |
|---|---|
| 2024 | 35,057 |
| 2023 | 32,094 |
| 2022 | 34,454 |
| 2021 | 28,396 |
| 2020 | 23,271 |
| 2019 | 27,893 |
| 2018 | 28,036 |
| 2017 | 23,081 |
| 2016 | 21,516 |
| 2015 | 22,454 |
| 2014 | 27,080 |
| 2013 | 27,290 |
| 2012 | 28,349 |
| 2011 | 26,966 |
| 2010 | 22,028 |
| 2009 | 17,718 |
| 2008 | 22,320 |
| 2007 | 18,596 |
| 2006 | 17,564 |
| 2005 | 15,976 |
| 2004 | 13,155 |
| 2003 | 11,487 |
| 2002 | 10,586 |
| 2001 | 10,805 |
| 2000 | 11,715 |
| 1999 | 10,452 |
| 1998 | 9,836 |
| 1997 | 11,545 |
| 1996 | 11,472 |
| 1995 | 10,786 |
| 1994 | 10,602 |
| 1993 | 10,885 |
| 1992 | 11,730 |
| 1991 | 11,847 |
| 1990 | 11,055 |
| 1989 | 9,414 |
| 1988 | 9,166 |
| 1987 | 9,386 |
| 1986 | 10,078 |
| 1985 | 12,745 |
| 1984 | 15,541 |
| 1983 | 17,810 |
| 1982 | 22,454 |
| 1981 | 28,703 |
| 1980 | 27,206 |
| 1979 | 19,612 |
| 1978 | 14,914 |
| 1977 | 14,595 |
| 1976 | 13,313 |
| 1975 | 10,266 |
| 1974 | 10,503 |
| 1973 | 3,640 |
| 1972 | 2,474 |
| 1971 | 1,929 |
| 1970 | 1,509 |
| 1969 | 1,313 |
| 1968 | 1,276 |
| 1967 | 1,032 |
| 1966 | 961 |
| 1965 | 904 |
| 1964 | 840 |
| 1963 | 812 |
| 1962 | 813 |
| 1961 | 760 |
| 1960 | 718 |
Đơn vị: USD/người
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | 35,057 | 32,094 | 35,057 | 718 | USD/người | 1960-2024 |
| GDP | 1,237,529,866,667 | 1,067,582,933,333 | 1,237,529,866,667 | 1,748,124,064 | USD | 1960-2024 |
| GNP | 1,243,696,766,667 | 1,073,418,445,360 | 1,243,696,766,667 | 1,412,253,244 | USD | 1960-2024 |
So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Kuwait | 32,214 | 33,730 | 55,585 | 3,552 | 1962-2024 |
| Bỉ | 55,955 | 54,701 | 55,955 | 1,290 | 1960-2024 |
| Ukraine | 5,389 | 5,070 | 5,389 | 632 | 1987-2024 |
| Liberia | 846 | 772 | 846 | 61 | 1960-2024 |
| Lesotho | 972 | 916 | 1,281 | 47 | 1960-2024 |
| Madagascar | 545 | 506 | 578 | 132 | 1960-2024 |
| Iceland | 82,704 | 79,637 | 82,704 | 1,436 | 1960-2024 |
| Bolivia | 4,001 | 3,686 | 4,001 | 101 | 1960-2024 |
| Seychelles | 17,859 | 17,879 | 19,142 | 270 | 1960-2024 |
| Quần đảo Bắc Mariana | 23,786 | 19,456 | 31,226 | 13,599 | 2002-2022 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD/người