Xuất khẩu Senegal

Tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Senegal là 5,27 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị xuất khẩu của Senegal tăng 0,67 tỷ USD so với năm trước đó, tức tăng 14,66% so với 4,60 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch xuất khẩu của Senegal năm 2019 dự kiến sẽ Đạt 6,01 tỷ USD nếu nền kinh tế Senegal vẫn giữ vững tốc độ xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ xuất khẩu Senegal

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 kim ngạch xuất khẩu của Senegal đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 5.272.398.189 USD.
  • thấp nhất vào năm với 168.550.128 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Xuất khẩu của Senegal - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế xuất khẩu Senegal dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
20185.272.398.189674.295.26914,66
20174.598.102.920495.630.13812,08
20164.102.472.78273.219.2281,82
20154.029.253.554-276.441.055-6,42
20144.305.694.60997.340.0022,31
20134.208.354.607241.013.5786,07
20123.967.341.029179.571.7664,74
20113.787.769.263572.106.10917,79
20103.215.663.15498.694.2803,17
20093.116.968.874-380.644.933-10,88
20083.497.613.807626.102.57421,80
20072.871.511.233-164.647.120-5,42
20063.036.158.35358.078.1881,95
20052.978.080.165218.770.6557,93
20042.759.309.510447.586.56719,36
20032.311.722.943383.957.49419,92
20021.927.765.449153.946.0798,68
20011.773.819.370119.468.5427,22
20001.654.350.828-172.744.634-9,45
19991.827.095.46263.304.8193,59
19981.763.790.643148.046.5739,16
19971.615.744.070-114.792.089-6,63
19961.730.536.159-175.865.578-9,23
19951.906.401.737347.796.32322,31
19941.558.605.414101.758.6766,98
19931.456.846.738-242.112.510-14,25
19921.698.959.24856.783.5393,46
19911.642.175.709-196.810.362-10,70
19901.838.986.071317.440.71820,86
19891.521.545.353114.709.7788,15
19881.406.835.57550.917.1423,76
19871.355.918.43353.230.7074,09
19861.302.687.726258.972.42924,81
19851.043.715.297-120.185.773-10,33
19841.163.901.070-71.717.588-5,80
19831.235.618.65886.867.2057,56
19821.148.751.453-126.850.925-9,94
19811.275.602.378215.691.95120,35
19801.059.910.427-62.920.978-5,60
19791.122.831.405266.696.99931,15
1978856.134.406-241.756.494-22,02
19771.097.890.900198.819.82822,11
1976899.071.0729.322.9071,05
1975889.748.165115.098.81914,86
1974774.649.346316.402.48169,05
1973458.246.86529.418.6386,86
1972428.828.227129.303.79643,17
1971299.524.431-5.072.369-1,67
1970304.596.80037.587.87414,08
1969267.008.9268.485.0933,28
1968258.523.83345.562.19521,39
1967212.961.638-18.542.022-8,01
1966231.503.66019.340.6039,12
1965212.163.0574.504.8392,17
1964207.658.2189.966.1315,04
1963197.692.087-22.673.348-10,29
1962220.365.435-3.855.531-1,72
1961224.220.96655.670.83833,03
1960168.550.128168.550.12833,03

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu8.707.216.9047.504.704.0458.707.216.904143.493.527USD
Xuất khẩu5.272.398.1894.598.102.9205.272.398.189168.550.128USD

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Costa Rica20.275.454.83119.229.169.89020.275.454.831102.289.846
Chile85.925.273.69879.229.595.17695.255.289.952525.717.061
Brazil276.656.524.988258.207.840.133303.021.879.484770.900.520
Macedonia7.646.443.5756.248.858.9707.646.443.5751.056.879.742
Phần Lan107.268.014.57097.141.368.626127.905.375.7141.102.793.135
Montenegro2.356.258.2631.988.957.6292.356.258.263362.369.077