Xuất khẩu Slovenia

Tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Slovenia là 46,21 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị xuất khẩu của Slovenia tăng 6,05 tỷ USD so với năm trước đó, tức tăng 15,08% so với 40,16 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch xuất khẩu của Slovenia năm 2019 dự kiến sẽ Đạt 53,14 tỷ USD nếu nền kinh tế Slovenia vẫn giữ vững tốc độ xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ xuất khẩu Slovenia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1990-2018 kim ngạch xuất khẩu của Slovenia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 46.212.897.935 USD.
  • thấp nhất vào năm với 6.955.369.101 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Xuất khẩu của Slovenia - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế xuất khẩu Slovenia dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
201846.212.897.9356.054.507.95915,08
201740.158.389.9765.442.332.12615,68
201634.716.057.8501.554.668.9304,69
201533.161.388.920-4.673.273.395-12,35
201437.834.662.3151.979.825.4485,52
201335.854.836.8671.959.520.1745,78
201233.895.316.693-2.200.042.269-6,10
201136.095.358.9625.228.316.35916,94
201030.867.042.6032.105.576.9187,32
200928.761.465.685-7.988.335.399-21,74
200836.749.801.0844.225.686.38412,99
200732.524.114.7006.912.675.85926,99
200625.611.438.8413.955.933.30718,27
200521.655.505.5342.708.518.98714,30
200418.946.986.5473.832.217.83225,35
200315.114.768.7152.824.578.98922,98
200212.290.189.7261.487.402.36213,77
200110.802.787.364630.546.8356,20
200010.172.240.529155.126.0931,55
199910.017.114.436-501.492.315-4,77
199810.518.606.751643.300.4786,51
19979.875.306.273-46.174.605-0,47
19969.921.480.878219.525.1562,26
19959.701.955.7221.642.991.44320,39
19948.058.964.2791.103.595.17815,87
19936.955.369.101-430.800.710-5,83
19927.386.169.811-2.506.652.798-25,34
19919.892.822.609-4.854.357.476-32,92
199014.747.180.08514.747.180.085-32,92

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu41.072.456.17635.446.606.95741.072.456.1766.661.506.191USD
Xuất khẩu46.212.897.93540.158.389.97646.212.897.9356.955.369.101USD

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Macedonia7.646.443.5756.248.858.9707.646.443.5751.056.879.742
Mozambique5.885.747.1335.151.491.7995.885.747.133127.430.556
Bulgaria42.007.181.65439.222.875.25242.007.181.6544.137.681.159
Guinea Xích đạo7.547.396.7427.066.305.03817.621.714.1695.775.294.507
Serbia25.715.543.08422.298.811.51325.715.543.084644.428.402
Kenya11.582.815.55710.439.798.89911.582.815.557246.049.901
Sri Lanka20.256.022.00719.086.840.87020.256.022.007319.557.569