Xuất khẩu Hy Lạp

Xuất khẩu của Hy Lạp vào năm 2022 là 106.91 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Hy Lạp tăng 19.02 tỷ USD so với con số 87.89 tỷ USD trong năm 2021.

Ước tính Xuất khẩu Hy Lạp năm 2023 là 130.05 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Hy Lạp và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Hy Lạp được ghi nhận vào năm 1960 là 429.35 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 106.91 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 106.91 tỷ USD vào năm 2022.

Biểu đồ Xuất khẩu của Hy Lạp giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Hy Lạp giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 106.91 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 429.35 triệu USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Hy Lạp qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Hy Lạp giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
2022106,912,564,753
202187,888,863,544
202060,434,496,175
201982,328,450,374
201882,684,241,851
201770,013,677,526
201660,431,141,889
201562,867,562,248
201476,489,983,017
201372,167,340,436
201269,565,465,933
201172,135,028,425
201064,767,602,721
200962,889,598,470
200883,145,854,167
200771,817,777,404
200657,920,808,886
200552,827,781,598
200449,899,010,821
200337,528,698,366
200231,087,273,728
200131,063,176,225
200030,942,467,693
199927,457,026,305
199823,536,858,065
199723,223,405,716
199620,839,186,014
199519,745,091,925
199416,843,841,292
199315,285,243,757
199217,292,881,659
199114,929,958,871
199014,466,921,754
198912,624,099,874
198812,441,705,501
198711,898,955,712
19869,976,100,292
19857,715,319,516
19848,067,826,481
19838,143,970,588
19829,399,265,306
198111,196,635,916
198010,981,806,555
19798,266,964,121
19786,044,090,909
19775,057,520,814
19764,376,557,836
19754,034,027,630
19743,603,863,636
19732,600,724,971
19721,541,636,364
19711,190,227,273
19701,035,806,818
1969893,899,661
1968806,033,869
1967834,337,699
1966803,143,174
1965588,341,197
1964510,005,047
1963534,783,250
1962435,291,070
1961470,520,075
1960429,350,661

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Quần đảo Bắc Mariana128,000,000500,000,0001,218,000,000128,000,0002002-2020
Úc430,470,188,138342,626,032,844430,470,188,1382,413,600,3861960-2022
Colombia70,730,241,26452,007,559,15870,730,241,264541,851,8521960-2022
Cộng hòa Congo10,093,180,1657,833,396,31911,524,199,11826,943,5461960-2022
Guatemala18,065,395,86315,241,812,03518,065,395,863128,700,0001960-2022
Malta29,959,867,37930,104,697,11730,104,697,117110,771,0691970-2022
Antigua và Barbuda1,021,455,556752,377,7781,194,092,593591,277,7782014-2022
Lesotho1,081,134,7061,091,541,7401,273,857,5614,059,9981960-2022
Bhutan808,222,301689,742,222860,577,77018,503,2451980-2021
[+]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm