Xuất khẩu Bỉ

Xuất khẩu của Bỉ vào năm 2024 là 526.47 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Bỉ giảm 16.21 tỷ USD so với con số 542.67 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính Xuất khẩu Bỉ năm 2025 là 510.74 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Bỉ và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Bỉ được ghi nhận vào năm 1970 là 12.01 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 54 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 526.47 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 565.36 tỷ USD vào năm 2022.

Biểu đồ Xuất khẩu của Bỉ giai đoạn 1970 - 2024

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Bỉ giai đoạn 1970 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1970 - 2024 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 565.36 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1970 là 12.01 tỷ USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Bỉ qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Bỉ giai đoạn (1970 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
2024526,467,154,049
2023542,674,883,879
2022565,356,119,426
2021536,427,846,319
2020419,501,446,550
2019445,308,040,881
2018453,011,551,861
2017417,980,340,772
2016377,606,160,657
2015359,051,241,756
2014427,143,291,975
2013413,572,371,493
2012398,975,576,108
2011423,187,943,009
2010365,156,061,525
2009332,700,938,046
2008418,418,164,816
2007368,740,547,136
2006313,563,958,757
2005286,519,836,952
2004261,796,408,381
2003219,593,071,858
2002183,016,456,470
2001169,538,549,671
2000171,786,761,887
1999166,731,346,438
1998165,908,868,637
1997163,720,906,631
1996170,850,032,573
1995173,144,772,852
1994143,073,453,099
1993126,086,323,461
1992138,072,578,419
1991126,790,048,435
1990126,512,468,614
1989104,389,986,691
198896,418,786,615
198783,463,311,723
198668,750,421,709
198553,878,264,148
198453,687,392,488
198352,655,467,456
198253,510,783,154
198156,620,736,636
198063,563,403,228
197958,067,512,383
197846,332,075,061
197739,354,961,171
197634,528,907,001
197530,156,821,323
197429,637,776,512
197322,932,275,926
197216,423,224,269
197113,052,184,853
197012,006,111,335

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Azerbaijan34,112,882,35335,487,352,94147,274,117,647294,957,7291990-2024
Nam Sudan4,397,355,8635,360,319,3229,850,171,3951,794,877,7292008-2015
Áo296,936,817,992304,271,388,937304,271,388,9374,210,936,2271970-2024
Yemen1,891,748,3472,600,533,66211,145,349,7591,412,103,5551990-2018
Singapore978,597,520,043873,988,860,316978,597,520,0431,089,010,2641960-2024
El Salvador11,585,810,00010,587,770,00011,585,810,000229,240,0001965-2024
NaUy230,048,794,106229,059,324,708329,281,372,9744,506,712,9601970-2024
Montenegro3,621,062,6303,761,649,5983,761,649,598362,367,4042000-2024
Brunei11,488,843,57011,578,413,36514,411,072,058966,815,1771974-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.