Xuất khẩu Ấn Độ

Xuất khẩu của Ấn Độ vào năm 2021 là 679.68 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Ấn Độ tăng 180.59 tỷ USD so với con số 499.10 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính Xuất khẩu Ấn Độ năm 2022 là 925.61 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Ấn Độ và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Ấn Độ được ghi nhận vào năm 1960 là 1.65 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 679.68 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 679.68 tỷ USD vào năm 2021.

Biểu đồ Xuất khẩu của Ấn Độ giai đoạn 1960 - 2021

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Ấn Độ giai đoạn 1960 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2021 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 679.68 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 1.65 tỷ USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Ấn Độ qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Ấn Độ giai đoạn (1960 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
2021679,680,586,360
2020499,095,036,175
2019529,244,936,262
2018538,635,201,542
2017498,258,560,860
2016439,642,787,829
2015416,787,832,622
2014468,346,037,554
2013472,180,427,428
2012448,400,543,291
2011447,383,950,836
2010375,353,472,835
2009273,751,836,387
2008288,902,151,604
2007253,077,318,576
2006199,973,922,364
2005160,837,835,640
2004126,647,719,433
200390,838,365,704
200273,452,725,999
200160,963,525,504
200060,878,396,866
199952,544,410,650
199846,426,482,685
199744,459,245,983
199640,803,024,157
199539,068,859,788
199432,361,287,610
199327,466,578,243
199225,486,060,891
199122,943,398,073
199022,639,774,912
198920,770,717,304
198817,899,797,606
198715,638,662,914
198612,937,864,154
198512,217,464,494
198413,330,753,441
198312,741,342,695
198212,009,388,989
198111,485,654,131
198011,439,539,834
197910,326,383,042
19788,670,273,695
19777,754,744,526
19766,868,196,413
19755,560,820,024
19744,808,415,668
19733,599,135,190
19722,878,172,458
19712,469,898,946
19702,361,333,333
19692,170,666,667
19682,144,000,000
19672,022,666,667
19661,900,000,000
19651,969,760,605
19642,104,202,104
19632,072,702,073
19621,757,701,758
19611,688,401,688
19601,652,701,653

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Tunisia......24,966,398,831188,761,9051965-2021
Belarus......51,744,692,3356,000,000,0001990-2021
Nhật Bản......923,234,601,72422,026,785,8421970-2021
Oman......59,385,175,55336,177,8511967-2021
Cape Verde......1,003,790,83724,288,3241980-2021
Djibouti......5,149,667,1752,703,006,3982013-2020
Guinea......10,349,491,215620,341,4581986-2021
Vanuatu......471,496,74237,603,2331980-2021
Rwanda......2,258,781,1987,600,0001960-2021
Turkmenistan......20,688,070,175774,538,2171991-2018
[+]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm