Xuất khẩu Djibouti

Xuất khẩu của Djibouti vào năm 2024 là 6.57 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Djibouti giảm 360.26 triệu USD so với con số 6.93 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính Xuất khẩu Djibouti năm 2025 là 6.23 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Djibouti và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Djibouti được ghi nhận vào năm 2013 là 3.20 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 11 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 6.57 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 6.93 tỷ USD vào năm 2023.

Biểu đồ Xuất khẩu của Djibouti giai đoạn 2013 - 2024

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Djibouti giai đoạn 2013 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 2013 - 2024 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2023 là 6.93 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 2016 là 2.70 tỷ USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Djibouti qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Djibouti giai đoạn (2013 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
20246,570,593,565
20236,930,852,349
20226,209,581,202
20214,842,477,816
20203,682,879,345
20195,149,667,175
20184,563,067,955
20174,146,589,317
20162,703,006,398
20153,525,582,233
20143,507,482,741
20133,197,791,277

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Thụy Điển333,132,297,068322,732,040,003333,132,297,0683,347,318,6901960-2024
Bosnia và Herzegovina12,136,912,44112,121,807,22712,136,912,441194,000,0001994-2024
Burkina Faso6,623,364,8485,866,151,2636,623,364,84811,484,2311960-2024
El Salvador11,585,810,00010,587,770,00011,585,810,000229,240,0001965-2024
Ukraine56,097,413,81451,099,519,08886,517,143,16116,960,000,5761989-2024
Senegal9,053,082,1167,092,859,2239,053,082,116115,539,8201960-2024
Singapore978,597,520,043873,988,860,316978,597,520,0431,089,010,2641960-2024
Nigeria387,790,745387,790,745387,790,7451960-1960
Oman64,749,024,70766,273,081,92566,273,081,92536,177,5521967-2023
Bhutan855,304,392739,014,454860,577,74918,503,2451980-2023
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.