Xuất khẩu của Turkmenistan vào năm 2024 là 9.03 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Turkmenistan giảm 4.08 tỷ USD so với con số 13.11 tỷ USD trong năm 2023.
Ước tính Xuất khẩu Turkmenistan năm 2025 là 6.22 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Turkmenistan và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Xuất khẩu của Turkmenistan được ghi nhận vào năm 1991 là 1.25 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 33 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 9.03 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 20.69 tỷ USD vào năm 2012.
Biểu đồ Xuất khẩu của Turkmenistan giai đoạn 1991 - 2024
Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Turkmenistan giai đoạn 1991 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1991 - 2024 chỉ số Xuất khẩu:
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2012 là 20.69 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 1998 là 774.54 triệu USD
Bảng số liệu Xuất khẩu của Turkmenistan qua các năm
Bảng số liệu Xuất khẩu của Turkmenistan giai đoạn (1991 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Xuất khẩu |
|---|---|
| 2024 | 9,030,077,768 |
| 2023 | 13,110,700,000 |
| 2022 | 14,670,100,000 |
| 2021 | 10,281,800,000 |
| 2020 | 8,164,285,714 |
| 2019 | 11,187,714,286 |
| 2018 | 12,188,857,143 |
| 2017 | 8,521,428,571 |
| 2016 | 8,011,714,286 |
| 2015 | 12,771,714,286 |
| 2014 | 20,360,701,754 |
| 2013 | 19,535,789,474 |
| 2012 | 20,688,070,175 |
| 2011 | 17,480,701,754 |
| 2010 | 10,366,666,667 |
| 2009 | 9,517,543,860 |
| 2008 | 11,056,875,730 |
| 2007 | 4,657,598,499 |
| 2006 | 3,608,775,982 |
| 2005 | 2,486,842,105 |
| 2004 | 2,030,569,708 |
| 2003 | 1,949,045,099 |
| 2002 | 1,580,055,401 |
| 2001 | 1,466,653,726 |
| 2000 | 1,604,433,018 |
| 1999 | 874,285,023 |
| 1998 | 774,538,535 |
| 1997 | 956,099,906 |
| 1996 | 1,774,094,537 |
| 1995 | 2,084,399,936 |
| 1994 | 2,175,805,363 |
| 1993 | 2,692,664,772 |
| 1992 | 2,148,362,352 |
| 1991 | 1,250,614,833 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu | 5,735,835,361 | 7,563,300,000 | 19,287,017,544 | 869,992,927 | USD | 1991-2024 |
| Xuất khẩu | 9,030,077,768 | 13,110,700,000 | 20,688,070,175 | 774,538,535 | USD | 1991-2024 |
So sánh Xuất khẩu với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Sierra Leone | 1,580,505,941 | 1,380,123,854 | 1,580,505,941 | 58,414,119 | 1964-2024 |
| Ý | 776,676,933,964 | 776,101,317,711 | 776,676,933,964 | 17,194,739,777 | 1970-2024 |
| Argentina | 97,106,594,824 | 82,369,725,073 | 102,815,821,983 | 1,147,183,934 | 1960-2024 |
| Suriname | 2,295,461,855 | 1,710,018,215 | 2,295,461,855 | 1,385,355,542 | 2006-2010 |
| El Salvador | 11,585,810,000 | 10,587,770,000 | 11,585,810,000 | 229,240,000 | 1965-2024 |
| New Zealand | 64,536,380,922 | 60,709,884,756 | 64,536,380,922 | 1,434,702,654 | 1970-2024 |
| Greenland | 1,357,184,854 | 1,285,840,101 | 1,358,435,085 | 589,145,818 | 2003-2023 |
| Guinea Xích đạo | 4,488,990,305 | 4,515,830,509 | 17,621,714,169 | 4,041,173,656 | 2005-2024 |
| Panama | 38,380,161,274 | 38,716,618,600 | 38,716,618,600 | 245,950,200 | 1960-2024 |
| Lesotho | 909,092,611 | 1,095,077,920 | 1,273,857,561 | 4,059,998 | 1960-2023 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD