Xuất khẩu của Ethiopia vào năm 2023 là 10.79 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Ethiopia tăng 341.51 triệu USD so với con số 10.45 tỷ USD trong năm 2022.
Ước tính Xuất khẩu Ethiopia năm 2024 là 11.15 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Ethiopia và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Xuất khẩu của Ethiopia được ghi nhận vào năm 2011 là 5.33 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 12 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 10.79 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 10.79 tỷ USD vào năm 2023.
Biểu đồ Xuất khẩu của Ethiopia giai đoạn 2011 - 2023
Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Ethiopia giai đoạn 2011 - 2023 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 2011 - 2023 chỉ số Xuất khẩu:
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2023 là 10.79 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 2011 là 5.33 tỷ USD
Bảng số liệu Xuất khẩu của Ethiopia qua các năm
Bảng số liệu Xuất khẩu của Ethiopia giai đoạn (2011 - 2023) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Xuất khẩu |
|---|---|
| 2023 | 10,792,608,750 |
| 2022 | 10,451,093,941 |
| 2021 | 8,491,174,952 |
| 2020 | 7,672,983,061 |
| 2019 | 7,615,438,618 |
| 2018 | 7,055,586,689 |
| 2017 | 6,238,602,382 |
| 2016 | 5,804,121,547 |
| 2015 | 6,047,701,383 |
| 2014 | 6,474,164,234 |
| 2013 | 5,948,445,901 |
| 2012 | 5,962,716,169 |
| 2011 | 5,331,910,670 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu | 22,905,283,373 | 23,264,741,857 | 23,264,741,857 | 10,079,844,913 | USD | 2011-2023 |
| Xuất khẩu | 10,792,608,750 | 10,451,093,941 | 10,792,608,750 | 5,331,910,670 | USD | 2011-2023 |
So sánh Xuất khẩu với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Thái Lan | 368,824,202,323 | 337,035,150,289 | 368,824,202,323 | 445,713,376 | 1960-2024 |
| Luxembourg | 200,842,485,749 | 182,255,644,729 | 200,842,485,749 | 1,308,913,271 | 1970-2024 |
| Uruguay | 23,285,155,540 | 21,239,529,298 | 23,285,155,540 | 171,350,240 | 1960-2024 |
| Paraguay | 16,539,167,594 | 18,276,881,382 | 18,276,881,382 | 44,380,952 | 1962-2024 |
| Somalia | 2,424,022,460 | 2,164,489,610 | 2,424,022,460 | 22,945,944 | 1960-2024 |
| Lithuania | 62,899,954,052 | 61,017,599,737 | 62,899,954,052 | 2,925,991,891 | 1995-2024 |
| Costa Rica | 36,740,228,685 | 33,661,220,608 | 36,740,228,685 | 102,289,846 | 1960-2024 |
| Brazil | 392,614,111,879 | 393,656,923,983 | 393,656,923,983 | 770,900,520 | 1960-2024 |
| Slovenia | 59,100,412,197 | 57,566,828,227 | 59,100,412,197 | 6,955,369,312 | 1990-2024 |
| Quần đảo Faroe | 2,255,264,259 | 2,218,833,061 | 2,255,264,259 | 20,546,667 | 1965-2023 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD