Xuất khẩu Uruguay

Xuất khẩu của Uruguay vào năm 2021 là 18.68 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Uruguay tăng 5.24 tỷ USD so với con số 13.44 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính Xuất khẩu Uruguay năm 2022 là 25.96 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Uruguay và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Uruguay được ghi nhận vào năm 1960 là 171.35 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 18.68 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 18.68 tỷ USD vào năm 2021.

Biểu đồ Xuất khẩu của Uruguay giai đoạn 1960 - 2021

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Uruguay giai đoạn 1960 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2021 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 18.68 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 171.35 triệu USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Uruguay qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Uruguay giai đoạn (1960 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
202118,675,019,829
202013,435,331,107
201916,991,760,618
201817,029,670,981
201716,795,263,098
201615,427,745,685
201511,974,918,858
201413,474,880,883
201313,435,347,409
201213,287,539,945
201112,672,707,381
201010,612,138,803
20098,579,858,658
20089,171,514,628
20076,810,249,649
20065,932,087,138
20055,279,006,692
20044,394,994,712
20033,304,408,129
20022,805,886,753
20013,511,970,186
20003,811,049,836
19993,621,012,840
19984,168,346,709
19974,184,615,200
19964,035,403,171
19953,665,940,936
19943,454,180,495
19932,869,305,270
19922,633,279,556
19912,318,926,500
19902,188,214,420
19891,982,636,217
19881,811,728,051
19871,594,966,345
19861,541,476,815
19851,266,123,611
19841,289,224,290
19831,310,718,587
19821,314,943,010
19811,679,801,358
19801,527,803,803
19791,208,816,164
1978925,434,934
1977818,672,297
1976717,274,792
1975593,739,238
1974588,256,717
1973412,996,077
1972337,963,853
1971288,709,677
1970296,774,194
1969268,548,387
1968241,962,614
1967233,417,808
1966309,880,742
1965347,846,452
1964235,904,695
1963185,026,102
1962193,918,026
1961219,799,543
1960171,350,240

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Nhật Bản......923,234,601,72422,026,785,8421970-2021
Syria......81,919,109,131166,354,5531960-2020
Nam Phi......130,706,766,7052,238,599,1061960-2021
Sierra Leone......1,542,664,51958,414,1191964-2021
Brazil......323,361,431,299770,900,5201960-2021
Chad......4,762,356,36841,987,6161960-2021
Cuba......18,659,000,0001,857,363,4001970-2020
Hồng Kông......751,362,887,8711,149,077,5461961-2021
Argentina......97,810,932,6291,147,183,9341962-2021
Hà Lan......840,459,995,30213,972,084,3101969-2021
[+]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm