Xuất khẩu Uzbekistan

Tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Uzbekistan là 14,70 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị xuất khẩu của Uzbekistan tăng 1,80 tỷ USD so với năm trước đó, tức tăng 13,98% so với 12,90 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch xuất khẩu của Uzbekistan năm 2019 dự kiến sẽ Đạt 16,61 tỷ USD nếu nền kinh tế Uzbekistan vẫn giữ vững tốc độ xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ xuất khẩu Uzbekistan

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1997-2018 kim ngạch xuất khẩu của Uzbekistan đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 15.343.714.297 USD.
  • thấp nhất vào năm với 2.995.507.327 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Xuất khẩu của Uzbekistan - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế xuất khẩu Uzbekistan dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
201814.700.073.4641.802.556.68313,98
201712.897.516.781731.019.1596,01
201612.166.497.622-382.407.684-3,05
201512.548.905.306-1.044.782.385-7,69
201413.593.687.691-1.750.026.606-11,41
201315.343.714.2971.178.782.6138,32
201214.164.931.684-826.895.137-5,52
201114.991.826.8212.693.016.84221,90
201012.298.809.979621.238.7125,32
200911.677.571.267-487.496.219-4,01
200812.165.067.4863.313.930.15137,44
20078.851.137.3352.523.010.79739,87
20066.328.126.538918.595.92516,98
20055.409.530.613382.197.4107,60
20045.027.333.2031.152.162.82029,73
20033.875.170.383879.663.05629,37
20022.995.507.327-387.876.548-11,46
20013.383.383.875-10.330.990-0,30
20003.393.714.865289.005.3019,31
19993.104.709.564-277.434.805-8,20
19983.382.144.369-614.987.706-15,39
19973.997.132.0753.997.132.075-15,39

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu19.561.908.55214.126.091.45219.561.908.5522.668.346.084USD
Xuất khẩu14.700.073.46412.897.516.78115.343.714.2972.995.507.327USD

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Georgia8.927.350.5787.580.731.3818.927.350.578412.437.375
Benin3.665.382.1422.523.090.6723.665.382.1428.317.362
Lithuania43.821.104.50138.465.101.86843.821.104.5012.923.571.820
Dominica236.479.407225.558.000236.479.40712.407.407
Bờ Tây và dải Gaza2.903.500.0002.692.700.0002.903.500.000413.500.000