Xuất khẩu Canada

Xuất khẩu của Canada vào năm 2024 là 727.54 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Canada tăng 12.61 tỷ USD so với con số 714.93 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính Xuất khẩu Canada năm 2025 là 740.38 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Canada và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Canada được ghi nhận vào năm 1961 là 7.22 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 63 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 727.54 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 731.56 tỷ USD vào năm 2022.

Biểu đồ Xuất khẩu của Canada giai đoạn 1961 - 2024

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Canada giai đoạn 1961 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1961 - 2024 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 731.56 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1961 là 7.22 tỷ USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Canada qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Canada giai đoạn (1961 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
2024727,540,727,212
2023714,927,640,905
2022731,555,074,344
2021626,659,601,646
2020487,990,676,643
2019564,142,104,615
2018557,719,627,178
2017518,766,780,220
2016481,357,649,980
2015495,747,450,358
2014573,083,180,254
2013560,108,797,443
2012554,964,544,783
2011550,163,771,962
2010471,736,717,163
2009391,985,828,012
2008534,150,890,347
2007502,770,691,742
2006467,052,186,178
2005432,369,202,839
2004383,240,584,166
2003330,149,882,235
2002304,705,919,837
2001310,667,613,636
2000329,258,635,782
1999283,991,384,533
1998253,784,967,981
1997249,765,997,400
1996233,945,727,906
1995218,740,163,218
1994190,114,967,780
1993168,751,259,592
1992155,724,331,927
1991149,170,812,604
1990149,461,775,797
1989142,065,878,378
1988132,708,214,837
1987112,629,713,424
1986102,284,994,602
1985100,872,940,315
198499,654,852,907
198385,210,159,039
198279,268,055,443
198181,065,977,146
198075,584,160,109
197964,212,907,632
197853,813,447,883
197748,202,162,670
197644,942,190,669
197538,302,202,123
197438,617,586,912
197329,896,010,399
197224,070,108,092
197120,913,052,090
197019,265,001,436
196916,551,276,495
196815,002,668,948
196713,131,449,205
196611,675,300,777
19659,996,446,867
19649,398,224,064
19638,094,515,611
19627,439,414,166
19617,215,712,237

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Ấn Độ828,633,462,823779,446,235,323828,633,462,8231,652,701,6531960-2024
Antigua và Barbuda1,021,455,556752,377,7781,194,092,593591,277,7782014-2022
Ecuador37,750,170,80034,542,687,00037,750,170,800155,487,2341960-2024
Singapore978,597,520,043873,988,860,316978,597,520,0431,089,010,2641960-2024
Bồ Đào Nha143,474,926,799136,883,776,046143,474,926,7991,549,504,8811970-2024
Madagascar4,115,674,3954,242,418,1334,597,561,35467,511,3371960-2024
Kenya13,865,029,44812,625,503,42413,953,584,184246,049,9021960-2024
Brunei11,488,843,57011,578,413,36514,411,072,058966,815,1771974-2024
Ai Cập63,713,393,36875,644,808,53875,644,808,538607,433,0661960-2024
Tonga95,391,43059,899,753112,507,4658,090,5541975-2023
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.