Xuất khẩu Ai Cập

Xuất khẩu của Ai Cập vào năm 2024 là 63.71 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Ai Cập giảm 11.93 tỷ USD so với con số 75.64 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính Xuất khẩu Ai Cập năm 2025 là 53.66 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Ai Cập và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Ai Cập được ghi nhận vào năm 1960 là 835.63 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 64 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 63.71 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 75.64 tỷ USD vào năm 2023.

Biểu đồ Xuất khẩu của Ai Cập giai đoạn 1960 - 2024

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Ai Cập giai đoạn 1960 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2024 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2023 là 75.64 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1962 là 607.43 triệu USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Ai Cập qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Ai Cập giai đoạn (1960 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
202463,713,393,368
202375,644,808,538
202271,927,051,672
202144,850,223,072
202047,872,738,615
201953,041,002,278
201847,225,661,227
201737,289,402,174
201634,392,638,037
201543,423,180,593
201443,529,411,765
201349,085,271,318
201245,766,666,667
201148,537,005,164
201046,751,361,162
200947,205,081,670
200853,800,000,000
200739,457,092,820
200632,173,913,043
200527,188,019,967
200422,240,259,740
200317,500,000,000
200215,595,505,618
200116,900,269,542
200016,174,959,636
199913,653,789,443
199813,754,427,391
199714,778,761,062
199614,033,018,868
199513,565,319,965
199411,714,116,251
199312,034,813,926
199211,885,776,186
199110,269,192,423
19908,748,317,631
19897,073,523,337
19886,076,093,129
19875,106,048,704
19865,706,267,540
19857,119,673,333
19846,987,744,571
19837,101,280,559
19827,282,512,315
19816,853,648,649
19806,612,494,097
19794,774,142,857
19782,947,998,787
19773,108,577,443
19762,285,998,014
19752,113,327,488
19741,879,700,810
19731,366,851,945
19721,182,006,205
19711,140,015,302
19701,091,183,120
1969877,723,971
1968700,000,000
1967943,166,740
1966862,076,408
1965847,750,109
1964866,409,197
1963743,589,311
1962607,433,066
1961793,126,585
1960835,625,765

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Lesotho909,092,6111,095,077,9201,273,857,5614,059,9981960-2023
Ấn Độ828,633,462,823779,446,235,323828,633,462,8231,652,701,6531960-2024
Campuchia33,078,910,28028,319,442,90033,078,910,28041,411,5951960-2024
Belarus49,423,786,39348,014,398,05851,745,313,0066,134,969,3251990-2024
Macao45,040,514,10341,844,931,22647,019,523,5361,263,124,1471982-2024
Cộng hòa Dân chủ Congo32,984,602,13829,371,942,66532,984,602,138891,666,6671994-2024
Nigeria387,790,745387,790,745387,790,7451960-1960
Nicaragua7,968,788,6358,165,594,1358,165,594,13553,745,0651960-2024
Azerbaijan34,112,882,35335,487,352,94147,274,117,647294,957,7291990-2024
Mali5,986,892,0016,075,612,1656,075,612,16531,300,6921967-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.