Nhập khẩu của Canada

Nhập khẩu của Canada vào năm 2021 là 609.19 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Canada tăng 92.21 tỷ USD so với con số 516.98 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính Nhập khẩu Canada năm 2022 là 717.84 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Canada và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Nhập khẩu của Canada được ghi nhận vào năm 1961 là 7.48 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 61 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 609.19 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 609.19 tỷ USD vào năm 2021.

Biểu đồ Nhập khẩu của Canada giai đoạn 1961 - 2021

Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Canada giai đoạn 1961 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1961 - 2021 chỉ số Nhập khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 609.19 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1961 là 7.48 tỷ USD

Bảng số liệu Nhập khẩu của Canada qua các năm

Bảng số liệu Nhập khẩu của Canada giai đoạn (1961 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămNhập khẩu
2021609,185,797,030
2020516,976,936,601
2019583,641,749,946
2018589,502,445,711
2017554,922,650,425
2016517,396,012,626
2015534,115,083,556
2014589,434,433,378
2013589,048,627,265
2012589,511,490,952
2011570,642,753,938
2010502,035,342,677
2009411,817,863,704
2008506,718,837,863
2007470,813,704,497
2006430,736,071,932
2005385,981,185,014
2004337,418,139,892
2003295,296,552,709
2002271,159,115,529
2001268,281,895,661
2000287,155,747,088
1999259,518,745,373
1998241,249,747,219
1997237,129,134,768
1996209,119,911,991
1995199,747,158,263
1994183,320,152,314
1993168,552,050,229
1992157,743,857,036
1991152,336,562,800
1990148,543,023,654
1989141,918,074,324
1988128,938,815,308
1987107,690,045,249
198698,835,552,357
198592,626,876,602
198487,539,186,163
198374,471,762,415
198267,407,797,682
198179,017,432,647
198070,921,142,662
197963,191,053,440
197853,336,547,734
197748,954,395,863
197646,807,302,231
197541,679,119,151
197438,774,028,630
197328,460,153,985
197223,413,476,109
197119,613,784,908
197017,327,973,969
196916,708,226,654
196814,340,936,627
196712,634,558,505
196611,787,616,836
196510,166,208,353
19648,918,902,585
19637,854,369,043
19627,594,733,340
19617,480,255,449

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Belize......1,248,500,000104,498,1681980-2021
El Salvador......15,753,950,000252,880,0001965-2021
Jordan......24,985,070,4231,362,951,8071976-2021
Bhutan......1,339,263,82951,145,0381980-2021
Mexico......541,756,067,4611,503,120,0001960-2021
Namibia......7,966,507,029645,140,2921980-2021
Liên bang Micronesia......302,700,00089,800,0001983-2021
Iraq......72,282,500,0001,849,5511970-2021
Guinea......10,953,261,528560,097,1591986-2021
Chile......103,175,390,729650,749,0161960-2021
[+]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm