Xuất khẩu Bangladesh

Xuất khẩu của Bangladesh vào năm 2024 là 47.09 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Bangladesh giảm 10.46 tỷ USD so với con số 57.55 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính Xuất khẩu Bangladesh năm 2025 là 38.53 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Bangladesh và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Bangladesh được ghi nhận vào năm 1960 là 427.35 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 64 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 47.09 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 59.28 tỷ USD vào năm 2022.

Biểu đồ Xuất khẩu của Bangladesh giai đoạn 1960 - 2024

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Bangladesh giai đoạn 1960 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2024 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 59.28 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1972 là 356.84 triệu USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Bangladesh qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Bangladesh giai đoạn (1960 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
202447,087,839,407
202357,551,451,741
202259,275,206,064
202144,386,125,442
202039,053,880,560
201945,992,932,855
201840,732,047,404
201737,655,756,193
201636,922,447,162
201533,831,931,004
201432,830,579,730
201329,306,607,470
201226,877,564,843
201125,621,279,024
201018,471,882,437
200917,359,427,993
200816,182,047,683
200713,530,265,640
200611,741,089,556
20059,999,571,015
20047,257,329,710
20036,876,856,649
20026,791,241,511
20017,227,575,982
20006,588,073,942
19996,028,722,962
19985,876,850,220
19975,075,480,094
19964,507,555,012
19954,122,014,925
19943,039,700,748
19932,990,714,286
19922,405,649,867
19912,062,577,031
19901,866,929,978
19891,594,548,386
19881,442,788,415
19871,212,483,871
19861,128,533,333
19851,199,576,923
1984642,600,000
1983986,784,512
1982940,219,561
19811,038,984,088
1980996,555,891
1979950,929,356
1978738,155,880
1977679,513,484
1976480,166,471
1975563,045,020
1974463,095,606
1973528,824,097
1972356,841,000
1971550,621,104
1970747,575,146
1969690,047,542
1968623,451,563
1967675,028,063
1966662,275,583
1965570,741,563
1964540,135,792
1963531,067,354
1962546,086,875
1961519,448,542
1960427,347,708

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Cuba8,769,000,00012,632,000,00018,659,000,0001,857,363,4001970-2020
Thái Lan368,824,202,323337,035,150,289368,824,202,323445,713,3761960-2024
Angola30,456,566,85434,656,621,95071,632,968,3618,725,779,7792002-2024
Togo2,420,208,4272,192,410,6832,420,208,42734,342,0451963-2024
Armenia19,687,315,20414,319,480,48319,687,315,204332,378,7201990-2024
Quần đảo Marshall100,925,900103,431,900120,116,60025,284,8001995-2023
Oman64,749,024,70766,273,081,92566,273,081,92536,177,5521967-2023
Kyrgyzstan5,477,871,8565,622,995,9725,622,995,972489,492,6031990-2023
Bulgaria62,622,308,25563,375,299,65063,429,230,6454,138,580,8511980-2024
Syria1,608,744,4962,226,608,57319,747,456,812166,354,5531960-2022
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.