Xuất khẩu Oman

Xuất khẩu của Oman vào năm 2024 là 70.79 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Oman tăng 6.04 tỷ USD so với con số 64.75 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính Xuất khẩu Oman năm 2025 là 77.39 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Oman và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Oman được ghi nhận vào năm 1967 là 36.18 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 57 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 70.79 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 70.79 tỷ USD vào năm 2024.

Biểu đồ Xuất khẩu của Oman giai đoạn 1967 - 2024

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Oman giai đoạn 1967 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1967 - 2024 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 70.79 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1967 là 36.18 triệu USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Oman qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Oman giai đoạn (1967 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
202470,788,296,489
202364,749,024,707
202266,273,081,925
202143,141,742,523
202035,719,115,735
201943,583,875,163
201846,322,496,749
201736,964,889,467
201631,042,912,874
201539,081,924,577
201456,954,486,346
201359,386,215,865
201254,824,447,334
201149,534,460,338
201038,408,322,497
200929,274,382,315
200839,560,468,140
200726,379,713,914
200622,899,869,961
200519,633,289,987
200414,122,236,671
200312,327,698,309
200211,781,534,460
200111,560,468,140
200011,771,131,339
19997,648,894,668
19985,908,972,692
19977,921,976,593
19967,607,282,185
19956,075,422,627
19945,552,665,800
19935,378,413,524
19925,565,669,701
19914,881,664,499
19905,516,254,876
19890
19883,355,006,502
19873,817,945,384
19862,874,480,996
19854,985,596,201
19844,435,475,699
19834,255,935,148
19824,422,987,840
19814,695,715,113
19803,748,117,834
19792,279,675,449
19781,598,147,076
19771,598,147,076
19761,595,830,921
19751,416,328,605
19741,213,376,375
1973327,652,876
1972217,837,107
1971198,026,949
1970188,879,849
1969179,039,857
1968132,479,894
196736,177,552

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Quần đảo Bắc Mariana244,000,00055,000,0001,218,000,00055,000,0002002-2022
Madagascar4,115,674,3954,242,418,1334,597,561,35467,511,3371960-2024
Bahamas5,982,200,0005,699,000,0005,982,200,000589,300,0001977-2024
Ba Lan478,651,059,352470,255,649,826478,651,059,35232,643,940,1841995-2024
Estonia32,617,706,44232,148,415,07133,258,153,9742,573,466,5261993-2024
Maldives5,523,181,5814,902,444,4085,523,181,5811,791,004,9862014-2024
Singapore978,597,520,043873,988,860,316978,597,520,0431,089,010,2641960-2024
Uzbekistan26,172,759,00424,066,920,24426,172,759,0042,995,507,3271997-2024
Bahrain41,303,457,44740,349,468,08544,581,914,8943,013,031,9151980-2024
El Salvador11,585,810,00010,587,770,00011,585,810,000229,240,0001965-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.