Xuất khẩu Bulgaria

Xuất khẩu của Bulgaria vào năm 2024 là 62.62 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Bulgaria giảm 752.99 triệu USD so với con số 63.38 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính Xuất khẩu Bulgaria năm 2025 là 61.88 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Bulgaria và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Bulgaria được ghi nhận vào năm 1980 là 7.08 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 44 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 62.62 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 63.43 tỷ USD vào năm 2022.

Biểu đồ Xuất khẩu của Bulgaria giai đoạn 1980 - 2024

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Bulgaria giai đoạn 1980 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1980 - 2024 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 63.43 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1993 là 4.14 tỷ USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Bulgaria qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Bulgaria giai đoạn (1980 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
202462,622,308,255
202363,375,299,650
202263,429,230,645
202152,187,732,358
202039,901,309,934
201944,049,411,596
201843,595,224,926
201739,731,909,548
201634,462,074,254
201532,411,151,577
201436,895,812,390
201336,060,911,930
201232,760,867,109
201133,942,571,347
201025,430,233,173
200921,963,850,651
200828,590,187,695
200723,262,813,856
200616,151,246,708
200512,703,010,483
200410,713,332,855
20037,277,448,748
20025,519,181,983
20014,947,372,830
20004,797,546,243
19995,825,652,718
19986,304,226,754
19975,610,104,532
19965,962,695,838
19956,141,757,604
19944,368,450,185
19934,138,580,851
19924,876,288,660
19914,758,064,516
19906,833,181,818
198910,207,166,667
198810,277,764,706
198711,461,076,923
19868,106,529,412
19857,341,684,211
19847,061,055,556
19836,153,111,111
19826,631,000,000
19817,081,357,143
19807,084,153,846

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Cộng hòa Congo8,296,952,5458,717,056,86011,524,199,11826,943,5461960-2024
Mauritius6,908,978,6807,684,080,4807,684,080,480357,403,4371976-2024
Hoa Kỳ3,180,241,000,0003,052,469,000,0003,180,241,000,00027,045,000,0001960-2024
Iran100,031,086,88297,923,913,058156,851,049,079581,541,4161960-2024
Quần đảo Cayman3,372,493,4904,127,896,5124,127,896,5123,372,493,4902017-2020
Tanzania15,622,427,61013,595,120,20815,622,427,610508,648,0831990-2024
Antigua và Barbuda1,021,455,556752,377,7781,194,092,593591,277,7782014-2022
Trung Quốc3,753,056,083,3543,513,236,885,5273,753,056,083,3541,505,370,0001960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.