Nhập khẩu của Slovenia

Tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Slovenia là 41,07 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị nhập khẩu của Slovenia tăng 5,63 tỷ USD so với năm trước đó, tức tăng 15,87% so với 35,45 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch nhập khẩu của Slovenia năm 2019 dự kiến sẽ Đạt 47,23 tỷ USD nếu nền kinh tế Slovenia vẫn giữ vững tốc độ nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ nhập khẩu Slovenia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1990-2018 kim ngạch nhập khẩu của Slovenia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 41.072.456.176 USD.
  • thấp nhất vào năm với 6.661.506.191 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Nhập khẩu của Slovenia - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế nhập khẩu Slovenia dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
201841.072.456.1765.625.849.21915,87
201735.446.606.9574.821.672.21315,74
201630.624.934.7441.161.483.8943,94
201529.463.450.850-4.678.746.418-13,70
201434.142.197.268962.298.2482,90
201333.179.899.0201.239.749.8853,88
201231.940.149.135-3.213.711.455-9,14
201135.153.860.5904.975.764.91516,49
201030.178.095.6752.355.614.5698,47
200927.822.481.106-9.998.361.285-26,44
200837.820.842.3914.672.273.95414,09
200733.148.568.4377.518.192.70029,33
200625.630.375.7373.743.122.16217,10
200521.887.253.5752.442.297.42212,56
200419.444.956.1534.236.115.93527,85
200315.208.840.2183.151.457.87426,14
200212.057.382.3441.037.312.6509,41
200111.020.069.694101.694.3170,93
200010.918.375.377-82.049.277-0,75
199911.000.424.654107.137.2910,98
199810.893.287.363781.759.1527,73
199710.111.528.211-78.261.803-0,77
199610.189.790.0149.245.9380,09
199510.180.544.0762.310.294.40229,35
19947.870.249.674951.061.73713,75
19936.919.187.937257.681.7463,87
19926.661.506.191-2.250.872.939-25,26
19918.912.379.130-4.020.707.734-31,09
199012.933.086.86412.933.086.864-31,09

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu41.072.456.17635.446.606.95741.072.456.1766.661.506.191USD
Xuất khẩu46.212.897.93540.158.389.97646.212.897.9356.955.369.101USD

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Serbia29.940.221.67225.206.914.69629.940.221.672936.370.732
UAE281.552.076.242277.086.453.370281.552.076.24242.053.369.639
Thụy Điển241.828.998.156223.138.268.032241.828.998.1563.478.162.823
Mông Cổ8.266.714.7486.561.657.1208.266.714.748479.118.638
Zambia10.216.905.8068.741.805.24112.372.097.3331.119.059.127

Nhập khẩu là gì?

Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ khác của một quốc gia nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị hàng hóa, vận chuyển, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác như truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và các dịch vụ của chính phủ. Không bao g... [Xem thêm]