Nhập khẩu của Lithuania

Tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Lithuania là 42,42 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị nhập khẩu của Lithuania tăng 5,28 tỷ USD so với năm trước đó, tức tăng 14,23% so với 37,14 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch nhập khẩu của Lithuania năm 2019 dự kiến sẽ Đạt 48,36 tỷ USD nếu nền kinh tế Lithuania vẫn giữ vững tốc độ nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ nhập khẩu Lithuania

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1995-2018 kim ngạch nhập khẩu của Lithuania đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 42.421.433.141 USD.
  • thấp nhất vào năm với 3.760.052.306 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Nhập khẩu của Lithuania - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế nhập khẩu Lithuania dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
201842.421.433.1415.283.247.68314,23
201737.138.185.4585.842.897.11718,67
201631.295.288.341-382.897.331-1,21
201531.678.185.672-6.662.429.076-17,38
201438.340.614.748-98.297.633-0,26
201338.438.912.3813.833.452.75611,08
201234.605.459.625890.948.3622,64
201133.714.511.2638.762.236.36835,12
201024.952.274.8954.876.816.87424,29
200920.075.458.021-12.802.852.384-38,94
200832.878.310.4057.651.273.32230,33
200725.227.037.0835.319.511.42126,72
200619.907.525.6623.951.408.11024,76
200515.956.117.5523.638.195.42129,54
200412.317.922.1312.548.811.58426,09
20039.769.110.5472.199.043.58029,05
20027.570.066.9671.504.156.13424,80
20016.065.910.833904.578.67917,53
20005.161.332.154509.014.24310,94
19994.652.317.911-1.027.104.187-18,08
19985.679.422.098108.956.9281,96
19975.570.465.1701.274.445.05829,67
19964.296.020.112535.967.80614,25
19953.760.052.3063.760.052.30614,25

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu42.421.433.14137.138.185.45842.421.433.1413.760.052.306USD
Xuất khẩu43.821.104.50138.465.101.86843.821.104.5012.923.571.820USD

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Romania107.446.620.66292.286.637.878107.446.620.6626.244.736.842
Georgia10.806.917.6439.387.918.47010.806.917.6431.001.841.200
Ấn Độ638.781.687.807583.191.716.266638.781.687.8072.337.302.337
Iraq84.952.155.17068.993.595.76386.700.000.000662.559.507
Belarus41.253.091.87336.435.957.15049.102.934.6736.000.000.000
Uganda7.780.669.1406.588.731.5537.919.426.12392.285.115
Hồng Kông682.261.146.903641.175.896.936682.261.146.9031.254.129.700

Nhập khẩu là gì?

Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ khác của một quốc gia nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị hàng hóa, vận chuyển, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác như truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và các dịch vụ của chính phủ. Không bao g... [Xem thêm]