Nhập khẩu của Uzbekistan

Tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Uzbekistan là 19,56 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị nhập khẩu của Uzbekistan tăng 5,44 tỷ USD so với năm trước đó, tức tăng 38,48% so với 14,13 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch nhập khẩu của Uzbekistan năm 2019 dự kiến sẽ Đạt 27,00 tỷ USD nếu nền kinh tế Uzbekistan vẫn giữ vững tốc độ nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ nhập khẩu Uzbekistan

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1997-2018 kim ngạch nhập khẩu của Uzbekistan đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 19.561.908.552 USD.
  • thấp nhất vào năm với 2.668.346.084 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Nhập khẩu của Uzbekistan - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế nhập khẩu Uzbekistan dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
201819.561.908.5525.435.817.10038,48
201714.126.091.4521.964.643.05916,15
201612.161.448.393-204.887.234-1,66
201512.366.335.627-1.598.198.628-11,44
201413.964.534.255-3.852.179.297-21,62
201317.816.713.552983.288.8485,84
201216.833.424.7042.674.321.31118,89
201114.159.103.3933.131.129.58528,39
201011.027.973.808-429.903.404-3,75
200911.457.877.21257.860.5300,51
200811.400.016.6823.648.310.28447,06
20077.751.706.3982.386.495.39244,48
20065.365.211.006827.408.42918,23
20054.537.802.577350.658.7398,37
20044.187.143.838921.651.83728,22
20033.265.492.001549.609.65620,24
20022.715.882.345-374.036.403-12,11
20013.089.918.748421.572.66415,80
20002.668.346.084-480.883.698-15,27
19993.149.229.782-276.310.015-8,07
19983.425.539.797-1.011.033.788-22,79
19974.436.573.5854.436.573.585-22,79

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu19.561.908.55214.126.091.45219.561.908.5522.668.346.084USD
Xuất khẩu14.700.073.46412.897.516.78115.343.714.2972.995.507.327USD

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Belarus41.253.091.87336.435.957.15049.102.934.6736.000.000.000
Mali6.715.998.3525.925.464.7316.715.998.35262.205.959
Ethiopia19.231.971.30519.184.733.65520.117.841.53010.079.844.913
Malaysia221.725.438.735202.821.762.890221.725.438.735938.377.728

Nhập khẩu là gì?

Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ khác của một quốc gia nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị hàng hóa, vận chuyển, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác như truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và các dịch vụ của chính phủ. Không bao g... [Xem thêm]