Nhập khẩu của Rwanda

Tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Rwanda là 3,25 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị nhập khẩu của Rwanda tăng 0,25 tỷ USD so với năm trước đó, tức tăng 8,40% so với 2,99 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch nhập khẩu của Rwanda năm 2019 dự kiến sẽ Đạt 3,51 tỷ USD nếu nền kinh tế Rwanda vẫn giữ vững tốc độ nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ nhập khẩu Rwanda

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 kim ngạch nhập khẩu của Rwanda đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 3.245.532.291 USD.
  • thấp nhất vào năm với 12.000.000 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Nhập khẩu của Rwanda - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế nhập khẩu Rwanda dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
20183.245.532.291251.628.8808,40
20172.993.903.411188.093.5786,70
20162.805.809.833-365.334.358-11,52
20153.171.144.191532.837.91920,20
20142.638.306.272204.617.1498,41
20132.433.689.123102.314.5124,39
20122.331.374.611346.133.73817,44
20111.985.240.873253.816.59114,66
20101.731.424.282135.191.9238,47
20091.596.232.359146.465.72310,10
20081.449.766.636485.310.69450,32
2007964.455.942177.834.77522,61
2006786.621.167135.808.52520,87
2005650.812.642133.553.10925,82
2004517.259.53382.683.45719,03
2003434.576.07636.936.5359,29
2002397.639.541-8.948.029-2,20
2001406.587.570-25.035.833-5,80
2000431.623.403-14.163.723-3,18
1999445.787.126-15.927.563-3,45
1998461.714.689-13.582.570-2,86
1997475.297.259113.143.54931,24
1996362.153.71028.145.1038,43
1995334.008.607-154.295.326-31,60
1994488.303.93384.066.95420,80
1993404.236.97933.675.0449,09
1992370.561.93525.415.3207,36
1991345.146.615-13.653.018-3,81
1990358.799.633-56.992.201-13,71
1989415.791.834-5.893.847-1,40
1988421.685.6818.726.3012,11
1987412.959.38021.012.2625,36
1986391.947.11850.753.93914,88
1985341.193.17929.040.1789,30
1984312.153.0014.984.6931,62
1983307.168.308-32.687.697-9,62
1982339.856.00533.753.33611,03
1981306.102.669-24.930.440-7,53
1980331.033.10978.641.55531,16
1979252.391.55436.831.69217,09
1978215.559.86283.699.88263,48
1977131.859.9808.164.3256,60
1976123.695.65522.479.01622,21
1975101.216.63935.394.94953,77
197465.821.69026.737.77968,41
197339.083.911-979.060-2,44
197240.062.9712.452.8856,52
197137.610.0864.110.08512,27
197033.500.0016.410.00223,66
196927.089.9991.019.9983,91
196826.070.0011.477.0006,01
196724.593.001-309.857-1,24
196624.902.858-297.142-1,18
196525.200.0008.800.00053,66
196416.400.000199.9981,23
196316.200.002200.0021,25
196216.000.0004.000.00033,33
196112.000.000033,33
196012.000.00012.000.00033,33

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu3.245.532.2912.993.903.4113.245.532.29112.000.000USD
Xuất khẩu1.652.376.5481.666.361.0051.666.361.0057.600.000USD

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Cộng hòa Síp16.151.085.93015.117.862.29417.498.754.944277.745.398
Croatia30.317.949.00526.959.644.73632.786.134.9088.035.817.370
Uganda7.780.669.1406.588.731.5537.919.426.12392.285.115
Ukraine70.399.183.83962.494.002.99399.091.978.47615.236.999.994
Úc305.306.565.383273.692.586.168335.971.334.2962.512.039.422
Uruguay11.316.243.36310.357.158.49815.167.942.861185.026.102
Honduras14.366.655.16013.293.703.47214.366.655.16077.300.000

Nhập khẩu là gì?

Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ khác của một quốc gia nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị hàng hóa, vận chuyển, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác như truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và các dịch vụ của chính phủ. Không bao g... [Xem thêm]