Nhập khẩu của Morocco

Nhập khẩu của Morocco vào năm 2021 là 60.03 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Morocco tăng 13.86 tỷ USD so với con số 46.17 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính Nhập khẩu Morocco năm 2022 là 78.05 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Morocco và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Nhập khẩu của Morocco được ghi nhận vào năm 1960 là 462.40 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 60.03 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 60.03 tỷ USD vào năm 2021.

Biểu đồ Nhập khẩu của Morocco giai đoạn 1960 - 2021

Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Morocco giai đoạn 1960 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2021 chỉ số Nhập khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 60.03 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 462.40 triệu USD

Bảng số liệu Nhập khẩu của Morocco qua các năm

Bảng số liệu Nhập khẩu của Morocco giai đoạn (1960 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămNhập khẩu
202160,032,485,954
202046,174,922,079
201954,023,978,122
201855,299,751,761
201749,273,627,734
201645,062,044,354
201541,176,633,246
201449,749,949,443
201350,467,551,008
201249,325,135,599
201149,394,553,703
201040,096,825,548
200937,077,112,112
200846,189,308,801
200734,711,375,316
200626,592,092,080
200523,064,234,676
200419,968,118,742
200316,048,207,627
200213,353,797,750
200112,314,876,688
200012,579,800,085
199912,003,481,376
199811,452,344,717
199710,658,406,550
199610,902,396,700
199511,335,099,532
19949,390,609,855
19938,739,349,823
19929,469,830,979
19918,865,737,969
19909,074,363,976
19897,314,276,289
19886,462,582,987
19875,914,982,295
19865,526,914,459
19855,067,330,816
19845,148,405,879
19834,852,588,134
19825,968,605,346
19816,184,030,315
19806,085,388,406
19794,752,096,638
19783,980,104,159
19774,123,953,545
19763,520,263,390
19752,996,076,496
19742,163,897,661
19731,379,897,246
1972975,395,583
1971859,386,139
1970853,749,629
1969687,679,083
1968656,061,654
1967614,563,778
1966557,257,188
1965497,974,508
1964535,520,225
1963533,544,116
1962501,926,687
1961501,926,687
1960462,404,901

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Sri Lanka......26,801,429,905341,092,7131960-2021
Uruguay......15,167,942,861185,026,1021960-2021
Hy Lạp......128,013,758,851631,632,3471960-2021
Mông Cổ......9,259,602,720479,118,6381981-2021
Malta......23,777,173,270178,912,1161970-2021
Tajikistan......5,124,470,005684,720,9301993-2020
Peru......58,979,023,862521,341,0861960-2021
Puerto Rico......49,424,100,000905,500,0001960-2021
Tunisia......26,627,382,635131,809,5241965-2021
Slovenia......47,725,668,5106,661,506,4861990-2021
[+]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm