Xuất khẩu Kiribati

Xuất khẩu của Kiribati vào năm 2024 là 19.31 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Kiribati giảm 1.27 triệu USD so với con số 20.57 triệu USD trong năm 2023.

Ước tính Xuất khẩu Kiribati năm 2025 là 18.12 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Kiribati và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Kiribati được ghi nhận vào năm 1972 là 8.35 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 52 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 19.31 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 59.43 triệu USD vào năm 1974.

Biểu đồ Xuất khẩu của Kiribati giai đoạn 1972 - 2024

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Kiribati giai đoạn 1972 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1972 - 2024 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 1974 là 59.43 triệu USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 2000 là 8.13 triệu USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Kiribati qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Kiribati giai đoạn (1972 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
202419,305,909
202320,572,398
202219,633,579
202110,754,927
202023,017,531
201932,509,630
201821,134,707
201729,545,127
201634,309,349
201526,736,811
201424,100,085
201322,119,947
201226,425,543
201125,804,935
201019,137,392
200919,816,253
200820,747,549
200721,329,563
200611,460,502
200516,107,549
200412,637,966
200315,697,438
200214,254,714
200110,116,673
20008,129,395
199912,841,382
199811,238,337
199713,343,452
19969,190,187
199511,522,846
199410,573,416
19939,513,655
19929,967,481
199110,284,743
19908,183,787
19899,762,238
19889,786,812
19879,977,917
198610,199,072
19859,418,389
198416,830,600
198310,595,744
198210,899,534
198112,610,932
198018,450,498
197926,117,739
197824,822,042
197721,620,603
197623,186,327
197537,236,654
197459,432,058
197316,679,983
19728,350,898

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Tunisia25,869,112,80225,178,795,58425,869,112,802188,761,9051965-2024
Tây Ban Nha642,459,915,792616,594,516,073642,459,915,7924,978,036,6061970-2024
Argentina97,106,594,82482,369,725,073102,815,821,9831,147,183,9341960-2024
Mông Cổ16,306,989,86815,499,351,62816,306,989,868381,224,5521981-2024
Slovakia120,825,540,747122,207,169,843122,207,169,8433,040,877,3491990-2024
Bờ Biển Ngà23,882,965,56219,340,237,82623,882,965,562187,017,6251960-2024
Ethiopia8,294,520,63310,792,608,75010,792,608,7505,331,910,6702011-2024
Kosovo4,673,577,7024,149,652,3234,673,577,702890,783,6532008-2024
Algeria53,466,882,95758,488,151,16582,340,143,196396,163,3851960-2024
Comoros153,247,726175,212,605175,212,60516,259,7191980-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.