GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Myanmar74,079,772,65266,757,619,00079,006,113,643293,103,4791960-2024
Maldives6,975,146,3496,590,894,3026,975,146,34919,328,0381970-2024
Seychelles2,167,239,5622,141,450,1712,167,239,56211,592,0241960-2024
Mông Cổ23,586,055,80220,325,121,39423,586,055,802768,401,6341980-2024
Angola80,396,942,24284,824,654,482135,966,802,5874,438,321,0171980-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Serbia13,52412,28213,5249751995-2024
Liberia846772846611960-2024
San Marino54,26554,16975,90237,6011997-2022
Brunei33,41832,96358,0051,0291965-2024
Lebanon3,4783,6549,1757711988-2023
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Đức4,826,329,098,2544,636,236,589,0694,826,329,098,25484,771,242,0611960-2024
Campuchia45,492,704,83741,383,539,14345,492,704,837558,537,2371975-2024
Nauru259,739,232262,445,000263,806,19821,028,1911970-2024
Việt Nam460,695,230,307407,253,969,044460,695,230,3076,059,727,4651989-2024
Gabon18,960,197,94618,421,276,70819,032,454,429134,793,9351960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD