GDP của Mông Cổ

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mông Cổ vào năm 2018 là 13,01 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Mông Cổ là 6.95% trong năm 2018, tăng 1.65 điểm so với mức tăng 5.30 % của năm 2017.

GDP của Mông Cổ năm 2019 dự kiến sẽ đạt 14,70 tỷ USD nếu nền kinh tế Mông Cổ vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Mông Cổ

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1981-2018 GDP của Mông Cổ đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 13.009.574.621 USD.
  • thấp nhất vào năm với 768.401.634 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
201813.009.574.6216,95%
201711.433.635.8765,30%
201611.186.734.6741,17%
201511.749.620.6202,38%
201412.226.514.7227,89%
201312.582.122.60411,65%
201212.292.770.63112,32%
201110.409.797.64917,29%
20107.189.481.8246,37%
20094.583.850.368-1,27%
20085.623.216.4498,90%
20074.234.999.82310,25%
20063.414.055.5668,56%
20052.523.471.5327,25%
20041.992.066.80810,63%
20031.595.297.3567,00%
20021.396.555.7204,73%
20011.267.997.9342,95%
20001.136.896.1241,15%
19991.057.408.5893,07%
19981.124.440.2493,34%
19971.180.934.2033,90%
19961.345.719.4722,24%
19951.452.165.0056,38%
1994925.817.0922,13%
1993768.401.634-3,17%
19921.317.611.864-9,26%
19912.379.018.326-8,69%
19902.560.785.660-3,18%
19893.576.966.8004,18%
19883.204.461.5675,11%
19873.020.611.6003,46%
19862.896.178.8679,37%
19852.186.505.4755,71%
19842.098.734.6005,93%
19832.725.736.6335,83%
19822.552.401.9338,34%
19812.310.099.100

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Mông Cổ - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Mông Cổ dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người4.1043.6724.366340USD/người
GDP13.009.574.62111.433.635.87613.009.574.621768.401.634USD
GNP11.571.395.9449.824.912.94611.871.513.599741.470.801USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Swaziland4.703.787.5074.433.664.3644.823.831.65735.076.158
Philippines330.910.343.611313.619.747.740330.910.343.6114.399.827.768
Ý2.073.901.988.8781.946.570.340.3412.390.729.163.61540.385.288.344
Kuwait141.677.814.570119.551.599.077174.161.142.4542.097.451.694
Hy Lạp218.031.844.584203.085.551.429354.460.802.5494.446.528.165
Hà Lan913.658.465.709831.809.944.961947.997.656.36412.276.734.172
Zimbabwe31.000.519.44722.813.010.11631.000.519.4471.052.990.400
Mali17.196.688.92015.339.614.40717.196.688.920275.494.520
Togo5.300.214.3374.765.866.9805.300.214.337121.128.073

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm).... [Xem thêm]