GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Malta24,322,006,60822,328,640,24224,322,006,608250,728,7901970-2024
NaUy483,727,398,216485,310,823,604593,726,965,4165,197,398,7211960-2024
Papua New Guinea32,538,480,02430,729,242,91932,538,480,024230,496,0371960-2024
Campuchia46,352,647,03542,335,646,89646,352,647,035716,261,7651975-2024
Malaysia421,972,102,254399,705,169,318421,972,102,2541,901,856,1231960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Panama19,10318,68619,1034771960-2024
Thái Lan7,3457,1827,6061031960-2024
Namibia4,4134,1685,9431,4661980-2024
Belarus8,3177,8298,3411,2111990-2024
Kuwait32,21433,73055,5853,5521962-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Ba Lan883,890,681,808778,230,830,221883,890,681,80862,591,748,2111990-2024
Việt Nam460,695,230,307407,253,969,044460,695,230,3076,059,727,4651989-2024
Áo523,384,071,788510,079,146,471523,384,071,7886,691,382,2651960-2024
New Zealand251,106,754,781244,146,718,394251,106,754,7815,162,328,8251960-2024
Bờ Tây và dải Gaza16,647,347,01020,657,700,00023,693,000,0003,206,000,0001994-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD