GDP của NaUy

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của NaUy vào năm 2020 là 362,01 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của NaUy là -0.76% trong năm 2020, giảm 1.61 điểm so với mức tăng 0.85 % của năm 2019.

GDP của NaUy năm 2021 dự kiến sẽ còn 325,81 tỷ USD nếu nền kinh tế NaUy vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP NaUy

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2020 GDP của NaUy đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm 2013 với 522.761.531.915 USD.
  • thấp nhất vào năm 1961 với 5.632.460.937 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
2020362.008.956.545-0,76%
2019405.510.000.0000,85%
2018436.999.692.5911,12%
2017398.393.955.2692,32%
2016368.827.142.8571,07%
2015385.801.550.0671,97%
2014498.410.050.2511,97%
2013522.761.531.9151,03%
2012509.506.317.1472,70%
2011498.283.438.4540,98%
2010428.757.038.4670,70%
2009386.188.338.192-1,73%
2008462.250.000.0000,48%
2007400.939.380.1542,99%
2006345.579.573.8052,40%
2005308.884.284.0512,63%
2004264.510.322.6603,97%
2003228.857.968.0940,91%
2002195.524.704.8531,45%
2001173.973.105.6162,07%
2000171.246.320.6093,20%
1999162.285.054.6312,01%
1998154.163.415.3832,62%
1997161.356.612.8795,28%
1996163.519.897.8785,03%
1995152.030.652.2284,16%
1994127.131.746.3335,06%
1993120.578.577.0042,85%
1992130.838.022.5233,57%
1991121.871.665.5283,08%
1990119.790.885.9391,93%
1989102.633.789.5581,04%
1988101.900.521.458-0,26%
198794.230.754.9591,75%
198678.692.809.8684,04%
198565.416.626.2815,55%
198462.058.271.8636,05%
198361.627.522.3833,97%
198262.646.871.9920,24%
198163.596.562.4341,60%
198064.439.056.7484,56%
197953.132.594.3684,37%
197846.523.534.7513,87%
197741.508.030.4394,16%
197635.942.160.9095,83%
197532.877.543.1204,95%
197427.145.652.9803,92%
197322.534.123.4324,53%
197217.358.481.2915,33%
197114.583.103.5335,67%
197012.814.194.8631,94%
196911.063.065.0834,50%
196810.159.934.1372,26%
19679.514.496.7036,26%
19668.696.460.2053,79%
19658.058.681.0605,29%
19647.159.202.7065,01%
19636.510.239.5033,79%
19626.066.976.6832,81%
19615.632.460.9376,27%
19605.163.271.598

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của NaUy - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP NaUy dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người81.80775.704103.0591.442USD/người
GDP434.750.937.596399.488.897.844523.502.127.6605.163.271.598USD
GNP452.693.759.607416.065.847.270529.072.680.8515.084.204.568USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Macao54.545.184.26850.559.431.84655.347.998.6481.121.486.563
Hungary155.703.069.816139.761.138.103157.998.423.13234.748.508.332
Zimbabwe31.000.519.44722.813.010.11631.000.519.4471.052.990.400
Ukraine130.832.374.405112.190.355.158183.310.146.37831.261.527.363
Ý2.073.901.988.8781.946.570.340.3412.390.729.163.61540.385.288.344
Myanmar71.214.803.37866.719.084.83671.214.803.3786.477.790.688
Colombia330.227.866.233311.789.874.617381.866.608.8394.031.152.977
Sri Lanka88.900.770.85888.019.706.80488.900.770.8581.240.672.269

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm).... [Xem thêm]