GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Tanzania78,779,864,87779,062,403,82179,062,403,8212,651,729,8071960-2024
Bỉ664,564,181,487644,782,756,683664,564,181,48711,810,619,3681960-2024
Pháp3,162,079,073,4963,051,831,611,3853,162,079,073,49661,756,878,9901960-2024
Montenegro8,069,536,1267,530,593,3758,069,536,126828,950,3271997-2024
Iraq279,641,257,615250,842,782,139286,640,340,966407,796,3501960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Ả Rập Saudi35,05732,09435,0577181960-2024
Argentina13,85814,18714,5337781960-2024
Cộng hòa Séc31,70731,59131,7072,9171990-2024
Ecuador6,8756,6106,8753121960-2024
Thổ Nhĩ Kỳ15,47313,10615,4732671960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Philippines521,766,436,503485,154,567,169521,766,436,5034,940,074,3891960-2024
Tây Ban Nha1,713,909,497,0431,606,770,094,0021,713,909,497,04312,345,306,2591960-2024
Bolivia48,305,776,84543,866,498,00948,305,776,8452,701,850,0001976-2024
Tanzania76,807,849,01977,553,169,18977,553,169,1892,630,449,8161960-2024
Serbia83,510,525,68277,124,644,20483,510,525,6827,326,144,1201997-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD