GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Luxembourg93,197,329,01285,755,006,12493,197,329,012709,941,8741960-2024
Việt Nam476,388,230,307429,716,969,044476,388,230,3076,293,304,9751985-2024
Turkmenistan64,239,891,73960,628,857,14364,239,891,7392,331,358,8201987-2024
Monaco9,995,350,5478,800,430,4869,995,350,547293,127,3331970-2023
Lesotho2,271,541,8462,117,962,4512,579,409,62034,579,9861960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bahrain30,04829,21930,6161,7421970-2024
Quần đảo Bắc Mariana23,78619,45631,22613,5992002-2022
Chad1,0166811,0161031960-2024
Seychelles17,85917,87919,1422701960-2024
Aruba33,98530,56033,9856,7681986-2023
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Kazakhstan267,615,597,120236,494,030,772267,615,597,12016,319,117,3341993-2024
Togo9,948,349,3839,210,663,7379,948,349,383170,581,7021960-2024
Yemen20,996,364,43126,106,000,07541,437,133,2765,926,250,3281990-2018
Syria19,246,662,93622,818,123,25062,976,957,812825,845,7381960-2023
Campuchia45,492,704,83741,383,539,14345,492,704,837558,537,2371975-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD