GDP bình quân đầu người của Chad

GDP bình quân đầu người của Chad vào năm 2022 là 716.80 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Chad tăng 31.11 USD/người so với con số 685.69 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Chad năm 2023 là 749.32 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Chad và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Chad được ghi nhận vào năm 1960 là 103.54 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 716.80 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 1,017.79 USD/người vào năm 2014.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Chad giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Chad giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2014 là 1,017.79 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 103.54 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Chad qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Chad giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
2022717
2021686
2020644
2019702
2018720
2017663
2016692
2015774
20141,018
2013980
2012970
2011988
2010897
2009808
2008936
2007807
2006717
2005665
2004460
2003298
2002226
2001200
2000168
1999192
1998226
1997207
1996223
1995210
1994179
1993227
1992299
1991311
1990298
1989253
1988270
1987219
1986209
1985208
1984187
1983171
1982180
1981199
1980234
1979228
1978258
1977221
1976208
1975212
1974163
1973165
1972153
1971134
1970128
1969131
1968129
1967130
1966127
1965125
1964120
1963116
1962114
1961108
1960104

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Swaziland3,9874,0694,3971021960-2022
New Zealand48,41949,99649,9961,8851960-2022
Hà Lan57,02558,72858,7281,0691960-2022
Uruguay20,79517,92420,7954781960-2022
Venezuela15,97612,43415,9768701960-2014
Barbados20,23917,50720,2391,2681974-2022
Kenya2,0992,0702,099991960-2022
Moldova5,7145,2755,7144001995-2022
Peru7,1266,6357,1267301982-2022
Palau12,92214,34916,7437,4162000-2021
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm