GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Uzbekistan114,965,293,467101,591,769,702114,965,293,4678,523,160,5931987-2024
Kiribati307,862,547279,208,903307,862,54711,560,8771970-2024
Hoa Kỳ29,184,890,000,00027,720,709,000,00029,184,890,000,000541,988,586,2071960-2024
Romania382,767,571,329350,775,856,415382,767,571,32925,121,666,6671987-2024
Paraguay44,458,118,40042,956,263,54444,458,118,400288,884,3681960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Pháp46,15044,69146,1501,3031960-2024
Zimbabwe2,6562,1563,4482761960-2024
Croatia23,93121,86523,9312,3211990-2024
Nhật Bản32,47633,76749,1455091960-2024
Libya6,3186,17314,9762691960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Togo9,948,349,3839,210,663,7379,948,349,383170,581,7021960-2024
Pháp3,228,952,620,8123,091,101,307,4153,228,952,620,81262,588,196,4421960-2024
Argentina620,500,316,196632,729,881,149632,729,881,14916,276,085,8851960-2024
Guyana16,260,889,82610,421,587,64916,260,889,826156,274,9591960-2024
Rwanda13,900,791,73113,817,608,90213,900,791,731119,000,0241960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD