GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Guatemala113,199,586,004104,450,210,572113,199,586,0041,043,599,9001960-2024
Romania382,767,571,329350,775,856,415382,767,571,32925,121,666,6671987-2024
Morocco154,430,996,473144,417,103,250154,430,996,4732,025,693,5401960-2024
Aruba3,648,573,1363,279,343,5443,648,573,136405,586,5921986-2023
Nigeria187,759,703,100363,846,332,835574,183,763,4124,196,174,5021960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Kuwait32,21433,73055,5853,5521962-2024
Canada54,28353,43155,5092,2461960-2024
Mozambique6476236971921991-2024
Gambia909888909831966-2024
Sudan9892,1832,1831001960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Sierra Leone7,484,823,2796,357,900,2517,845,075,238332,109,7331964-2024
Puerto Rico85,627,300,00081,550,700,00085,627,300,0001,676,400,0001960-2024
Nam Phi392,352,670,971375,533,190,781447,479,678,6928,418,196,6331960-2024
Guinea Xích đạo8,957,199,4038,681,962,20615,003,861,97030,146,7941962-2024
Liberia4,429,000,0003,967,000,0004,429,000,000181,412,8001960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD