GDP của Uzbekistan

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Uzbekistan vào năm 2018 là 50,50 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Uzbekistan là 5.13% trong năm 2018, tăng 0.67 điểm so với mức tăng 4.46 % của năm 2017.

GDP của Uzbekistan năm 2019 dự kiến sẽ còn 43,43 tỷ USD nếu nền kinh tế Uzbekistan vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Uzbekistan

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1990-2018 GDP của Uzbekistan đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 81.847.410.182 USD.
  • thấp nhất vào năm với 9.687.788.513 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
201850.499.920.3185,13%
201759.159.949.2314,46%
201681.779.019.0966,09%
201581.847.410.1827,45%
201476.658.542.7577,18%
201357.690.770.1408,03%
201251.821.573.3388,18%
201145.915.191.1898,28%
201039.332.770.9298,48%
200933.689.223.6738,05%
200829.549.438.8849,03%
200722.311.393.9289,47%
200617.330.833.8537,45%
200514.307.509.8396,95%
200412.030.023.5487,45%
200310.134.453.4354,23%
20029.687.788.5133,97%
200111.401.421.3294,16%
200013.760.513.9693,84%
199917.078.465.9824,30%
199814.988.971.2114,30%
199714.744.603.7745,20%
199613.948.892.2161,70%
199513.350.468.917-0,90%
199412.899.156.991-5,20%
199313.099.013.836-2,30%
199212.941.297.376-11,20%
199113.677.622.222-0,49%
199013.360.607.9181,60%

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Uzbekistan - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Uzbekistan dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người1.5321.8272.615383USD/người
GDP50.499.920.31859.159.949.23181.847.410.1829.687.788.513USD
GNP52.023.020.24960.374.549.49383.307.111.7739.542.788.513USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Georgia16.209.818.08115.081.330.94216.509.316.4182.513.870.587
Tanzania57.437.073.92753.320.625.95957.437.073.9274.257.702.197
Brazil1.868.626.087.9082.053.594.973.9932.616.201.578.19215.165.569.913
Nhật Bản4.970.915.556.6394.859.950.558.5396.203.213.121.33444.307.342.950
Zimbabwe31.000.519.44722.813.010.11631.000.519.4471.052.990.400
Botswana18.616.018.90317.406.565.82318.616.018.90330.412.309
Togo5.300.214.3374.765.866.9805.300.214.337121.128.073
Kenya87.908.262.52078.757.391.33387.908.262.520791.265.459
Kyrgyzstan8.092.836.6097.702.934.8008.092.836.6091.249.061.487
Brunei13.567.099.49812.128.089.00019.048.495.519114.040.246

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm).... [Xem thêm]