GDP của Romania

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Romania vào năm 2021 là 284.09 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP Romania tăng 34.58 tỷ USD so với con số 249.51 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính GDP Romania năm 2022 là 323.46 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Romania và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP của Romania được ghi nhận vào năm 1987 là 38.41 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 35 năm, đến nay giá trị GDP mới nhất là 284.09 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 284.09 tỷ USD vào năm 2021.

Biểu đồ GDP của Romania giai đoạn 1987 - 2021

Quan sát Biểu đồ GDP của Romania giai đoạn 1987 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1987 - 2021 chỉ số GDP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 284.09 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1992 là 25.12 tỷ USD

Bảng số liệu GDP của Romania qua các năm

Bảng số liệu GDP của Romania giai đoạn (1987 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDPGDP (theo PPP)Tăng trưởng GDP
2021284,087,563,696676,943,600,3415.88%
2020249,511,333,648620,134,677,230-3.75%
2019249,881,592,298617,321,405,1954.19%
2018241,457,403,085571,406,029,0734.47%
2017211,695,422,579531,674,961,9467.32%
2016188,128,818,486478,202,982,7664.70%
2015177,729,210,875428,132,941,9122.95%
2014199,959,363,430411,273,183,7093.61%
2013190,801,346,194395,315,930,2973.77%
2012170,635,805,317378,486,474,8002.04%
2011183,326,740,143360,565,719,0691.91%
2010166,309,355,235343,716,127,791-3.90%
2009174,103,695,930338,749,155,485-5.52%
2008214,313,628,965344,671,322,9169.31%
2007174,585,202,805286,098,807,3467.23%
2006122,022,997,508244,928,320,6968.03%
200598,452,791,983204,713,848,8014.67%
200474,972,669,057192,858,200,27910.43%
200357,806,506,024163,101,372,7392.34%
200246,066,101,951155,641,760,8995.70%
200140,394,824,679144,271,125,9975.22%
200037,253,259,017131,248,401,0462.46%
199935,952,781,582125,764,153,624-0.38%
199841,694,118,973124,787,660,270-2.03%
199735,574,916,295125,492,465,164-4.85%
199636,937,074,278129,922,698,8813.91%
199537,435,317,265123,089,333,0196.23%
199430,074,440,483113,487,054,0583.93%
199326,362,894,737106,910,628,4171.53%
199225,121,666,667102,862,562,126-8.77%
199128,998,684,211110,235,220,917-12.92%
199038,995,454,545122,447,269,449...
198942,105,263,158......
198840,809,523,810......
198738,413,636,364......

Các số liệu liên quan

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Hy Lạp......355,908,689,4774,335,186,0171960-2021
Lesotho......2,579,421,68634,579,3081960-2021
Venezuela......482,359,318,7687,779,090,9091960-2014
Sao Tome và Principe......547,092,91575,951,2112001-2021
Bosnia và Herzegovina......22,571,512,8671,255,802,4691994-2021
Swaziland......4,941,373,18235,076,1581960-2021
Israel......481,591,266,1332,510,000,0001960-2021
New Caledonia......10,635,039,739159,594,4921965-2020
Gabon......18,269,350,434141,468,9781960-2021
Angola......137,244,418,0134,438,321,0171980-2021
[+]

Đơn vị: USD

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các nước trên thế giới (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) GDP tính theo giá của người mua là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất của nền kinh tế đó cộng với bất kỳ khoản thuế sản phẩm nào và trừ đi bất kỳ khoản trợ cấp nào không được tính vào giá trị của sản phẩm. Nó được tính mà không cần khấu trừ khấu hao tài sản chế tạo hoặc cho sự cạn kiệt và suy thoái của tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại. Số liệu đô la để tính GDP được chuyển đổi từ các đồng nội tệ tương ứng sử dụng tỷ giá hối đoái chính thức của một năm. Đối với một số quốc gia nơi tỷ giá hối đoái chính thức không phản ánh tỷ giá áp dụng hiệu quả cho các giao dịch ngoại hối thực tế, một hệ số chuyển đổi thay thế được sử dụng....

Xem thêm