GDP của Kiribati

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kiribati vào năm 2020 là 180.91 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP Kiribati tăng 2.98 triệu USD so với con số 177.94 triệu USD trong năm 2019.

Ước tính GDP Kiribati năm 2021 là 183.94 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Kiribati và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP của Kiribati được ghi nhận vào năm 1970 là 14.30 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 51 năm, đến nay giá trị GDP mới nhất là 180.91 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 196.23 triệu USD vào năm 2018.

Biểu đồ GDP của Kiribati giai đoạn 1970 - 2020

Quan sát Biểu đồ GDP của Kiribati giai đoạn 1970 - 2020 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1970 - 2020 chỉ số GDP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2018 là 196.23 triệu USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1970 là 14.30 triệu USD

Bảng số liệu GDP của Kiribati qua các năm

Bảng số liệu GDP của Kiribati giai đoạn (1970 - 2020) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDPGDP (theo PPP)Tăng trưởng GDP
2020180,911,844259,420,938-0.55%
2019177,935,349257,741,353-0.54%
2018196,230,574254,585,9045.27%
2017188,192,060236,188,742-0.24%
2016178,509,814232,358,239-0.48%
2015170,291,002231,157,8709.87%
2014177,862,310208,317,201-1.10%
2013184,550,740206,760,0554.16%
2012189,630,115195,083,4685.14%
2011180,665,807182,146,0121.76%
2010155,299,728175,347,952-1.12%
2009132,419,903175,228,6730.80%
2008141,042,610172,726,011-2.09%
2007132,671,743173,095,7722.03%
2006110,234,940165,179,591-0.05%
2005112,133,944160,314,4234.95%
2004102,367,039148,106,411-1.63%
200390,231,857146,623,5932.01%
200272,196,458140,957,7663.79%
200163,101,272133,729,648-1.47%
200067,254,174132,735,1546.25%
199969,032,258122,159,619-1.54%
199865,334,841122,344,2486.56%
199767,537,480113,537,4691.67%
199666,515,377109,783,0661.69%
199556,338,028106,012,297...
199454,832,578103,834,9801.72%
199346,919,62599,940,9040.87%
199247,737,95596,785,2060.88%
199147,515,18993,805,844...
199039,809,53990,737,325-0.87%
198941,119,722...-3.36%
198842,972,107...9.17%
198733,608,738...-9.17%
198632,085,561...-0.83%
198532,125,148...-6.92%
198441,246,161...4.84%
198337,837,838...-0.80%
198240,572,066...6.84%
198141,369,800...-3.31%
198038,715,555...-16.51%
197942,620,165...-11.58%
197845,210,026...1.06%
197738,748,059...-4.61%
197641,109,617...-26.77%
197555,081,817...5.34%
197485,637,174...45.30%
197331,710,658...20.91%
197218,936,527...12.08%
197115,278,632...-2.29%
197014,295,280......

Các số liệu liên quan

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Colombia......382,116,126,4494,031,152,9771960-2021
Chad......13,940,768,066313,582,7291960-2021
Saint Kitts và Nevis......1,164,877,85212,366,5641960-2021
Ba Lan......674,048,266,39765,977,749,0371990-2021
Lesotho......2,579,421,68634,579,3081960-2021
Bulgaria......80,271,119,4269,697,416,9741980-2021
Guatemala......85,986,321,5511,043,599,9001960-2021
Iran......644,035,510,4484,199,134,3901960-2020
Cộng hòa Congo......17,958,720,704131,731,8631960-2021
Mexico......1,315,351,183,52513,040,000,0001960-2021
[+]

Đơn vị: USD

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các nước trên thế giới (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) GDP tính theo giá của người mua là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất của nền kinh tế đó cộng với bất kỳ khoản thuế sản phẩm nào và trừ đi bất kỳ khoản trợ cấp nào không được tính vào giá trị của sản phẩm. Nó được tính mà không cần khấu trừ khấu hao tài sản chế tạo hoặc cho sự cạn kiệt và suy thoái của tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại. Số liệu đô la để tính GDP được chuyển đổi từ các đồng nội tệ tương ứng sử dụng tỷ giá hối đoái chính thức của một năm. Đối với một số quốc gia nơi tỷ giá hối đoái chính thức không phản ánh tỷ giá áp dụng hiệu quả cho các giao dịch ngoại hối thực tế, một hệ số chuyển đổi thay thế được sử dụng....

Xem thêm