GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Ý2,372,774,547,7932,300,941,152,9922,417,508,414,18742,012,422,6121960-2024
Colombia418,542,042,920363,493,841,244418,542,042,9204,031,152,9771960-2024
Estonia42,764,929,16941,291,245,22242,764,929,1694,013,091,6821993-2024
Iraq279,641,257,615250,842,782,139286,640,340,966407,796,3501960-2024
Bangladesh450,119,424,622437,415,331,041460,131,688,9094,274,894,0831960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Peru8,4527,9078,4522531960-2024
Aruba33,98530,56033,9856,7681986-2023
Cộng hòa Congo2,4822,4783,7321251960-2024
El Salvador5,5805,3915,5802741965-2024
Guam41,83338,07541,83320,9102002-2022
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Morocco152,047,662,720142,354,111,742152,047,662,7202,041,502,2851960-2024
Macao44,623,229,18829,756,251,73148,800,564,6821,147,497,8921982-2023
Brunei15,953,749,88015,322,324,61018,591,292,9834,983,622,8811989-2024
Turkmenistan63,650,513,92360,128,502,82263,650,513,9232,396,081,7991990-2024
Afghanistan17,315,384,70314,540,297,38620,559,672,325548,888,8491960-2023
[+ thêm]

Đơn vị: USD