GDP của Nam Phi

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Nam Phi vào năm 2018 là 368,29 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Nam Phi là 0.79% trong năm 2018, giảm 0.62 điểm so với mức tăng 1.41 % của năm 2017.

GDP của Nam Phi năm 2019 dự kiến sẽ đạt 386,70 tỷ USD nếu nền kinh tế Nam Phi vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Nam Phi

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP của Nam Phi đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 416.417.032.179 USD.
  • thấp nhất vào năm với 7.575.396.973 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
2018368.288.203.0870,79%
2017349.268.114.3871,41%
2016296.340.945.6530,40%
2015317.415.623.4341,19%
2014350.637.643.6791,85%
2013366.644.891.4072,49%
2012396.329.389.7202,21%
2011416.417.032.1793,28%
2010375.348.316.9183,04%
2009295.937.388.336-1,54%
2008286.769.029.7683,19%
2007299.416.992.5905,36%
2006271.636.512.5215,60%
2005257.771.562.3535,28%
2004228.590.292.8044,55%
2003175.255.777.9232,95%
2002115.481.857.0733,70%
2001121.514.929.2662,70%
2000136.361.298.0824,20%
1999136.632.320.7052,40%
1998137.774.755.6090,50%
1997152.587.423.8682,60%
1996147.606.294.6744,30%
1995155.460.927.9903,10%
1994139.752.515.7493,20%
1993134.308.050.0121,23%
1992134.544.563.097-2,14%
1991123.942.759.156-1,02%
1990115.552.349.035-0,32%
198999.030.856.8252,39%
198895.176.640.9684,20%
198788.573.697.2222,10%
198667.521.602.5530,02%
198559.082.638.803-1,21%
198477.344.092.9045,10%
198387.415.851.379-1,85%
198278.423.059.791-0,38%
198185.454.420.5045,36%
198082.980.483.3916,62%
197957.645.721.0163,79%
197846.739.449.9593,01%
197740.651.349.965-0,09%
197636.603.349.9682,25%
197538.114.542.8131,70%
197436.807.721.0396,11%
197329.295.674.7134,57%
197221.357.435.9281,65%
197120.333.691.3154,28%
197018.418.392.6405,25%
196916.780.393.2954,72%
196814.894.594.0484,15%
196713.777.394.4957,20%
196612.354.995.0634,44%
196511.334.395.4716,12%
196410.373.995.8557,94%
19639.423.396.2347,37%
19628.497.996.6046,18%
19617.972.996.8143,84%
19607.575.396.973

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Nam Phi - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Nam Phi dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người6.3746.1278.007443USD/người
GDP368.288.203.087349.268.114.387416.417.032.1797.575.396.973USD
GNP356.648.044.716338.793.326.032405.767.040.0577.244.997.105USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Macedonia12.672.131.05311.279.509.01412.672.131.0532.436.849.342
Zambia26.720.073.43625.868.142.07728.045.460.442693.142.857
Bhutan2.534.965.1632.528.007.9112.534.965.163135.653.295
Guyana3.610.435.2993.555.205.8113.610.435.299170.215.248
Guatemala78.460.447.92075.620.095.53878.460.447.9201.043.599.900
Uzbekistan50.499.920.31859.159.949.23181.847.410.1829.687.788.513
Hungary155.703.069.816139.761.138.103157.998.423.13234.748.508.332
Saint Vincent và Grenadines813.093.984785.222.509813.093.98413.066.558
Công hòa Dominican81.298.585.40375.931.656.81581.298.585.403654.100.200

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm).... [Xem thêm]