GDP của Greenland

Số liệu GDP của Greenland 2018 đang được cập nhật, xem các năm trước

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Greenland vào năm 2018 là 0 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Greenland là 0.00% trong năm 2018, giảm 0.99 điểm so với mức tăng 0.99 % của năm 2017.

GDP của Greenland năm 2019 dự kiến sẽ đạt ... tỷ USD nếu nền kinh tế Greenland vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Greenland

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1970-2018 GDP của Greenland đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 2.842.048.998 USD.
  • thấp nhất vào năm với 69.520.027 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
20180
201700,99%
20162.713.534.4715,96%
20152.499.115.623-2,53%
20142.842.048.9984,71%
20132.684.952.727-1,30%
20122.609.667.6741,39%
20112.684.467.376-0,50%
20102.503.156.0611,74%
20092.529.948.3300,87%
20082.499.107.5116,17%
20072.249.811.7092,35%
20062.013.099.4825,56%
20051.849.805.7334,99%
20041.822.486.6896,91%
20031.558.753.4344,43%
20021.169.138.789-0,97%
20011.086.172.9231,27%
20001.068.030.8307,10%
19991.131.561.5951,38%
19981.149.862.7037,76%
19971.072.147.7781,47%
19961.197.509.7871,53%
19951.208.946.1663,73%
19941.005.879.9485,92%
1993927.219.729-5,03%
19921.037.921.837-5,11%
19911.016.493.395-0,11%
19901.018.970.365-11,72%
1989929.796.7226,66%
1988898.611.0085,60%
1987787.392.3665,52%
1986603.015.6967,10%
1985412.876.0713,66%
1984379.371.608-5,18%
1983416.183.7073,46%
1982402.405.069-4,42%
1981435.746.9750,67%
1980476.055.2888,68%
1979420.642.4634,86%
1978355.989.0476,02%
1977282.269.3738,82%
1976240.780.4145,96%
1975211.194.3060,65%
1974169.918.9495,71%
1973140.153.7486,81%
1972106.101.1766,18%
197188.570.95313,06%
197069.520.027

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Greenland - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Greenland dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người0050.4851.498USD/người
GDP002.842.048.99869.520.027USD
GNP002.042.180.08062.671.693USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Mali17.196.688.92015.339.614.40717.196.688.920275.494.520
Botswana18.616.018.90317.406.565.82318.616.018.90330.412.309
Iceland25.882.218.77724.489.493.45925.882.218.777248.434.097
Seychelles1.590.180.4461.503.168.6901.590.180.44611.592.024
Kazakhstan170.538.870.248162.886.867.832236.634.552.07816.870.817.135
El Salvador26.056.950.00024.927.970.00026.056.950.000877.720.000
Nga1.657.553.765.5811.578.624.060.5882.297.128.039.058195.907.128.351
Swaziland4.703.787.5074.433.664.3644.823.831.65735.076.158
Colombia330.227.866.233311.789.874.617381.866.608.8394.031.152.977
Tanzania57.437.073.92753.320.625.95957.437.073.9274.257.702.197