GDP bình quân đầu người của Fiji

GDP bình quân đầu người của Fiji vào năm 2022 là 5,356.16 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Fiji tăng 700.11 USD/người so với con số 4,656.05 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Fiji năm 2023 là 6,161.54 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Fiji và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Fiji được ghi nhận vào năm 1960 là 279.53 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 5,356.16 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 6,073.39 USD/người vào năm 2018.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Fiji giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Fiji giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2018 là 6,073.39 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 279.53 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Fiji qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Fiji giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20225,356
20214,656
20204,816
20195,928
20186,073
20175,825
20165,368
20155,105
20145,305
20134,587
20124,360
20114,161
20103,469
20093,185
20083,929
20073,793
20063,484
20053,406
20043,125
20032,680
20022,157
20011,964
20002,016
19992,352
19982,031
19972,598
19962,672
19952,487
19942,309
19932,073
19921,948
19911,763
19901,713
19891,531
19881,452
19871,561
19861,737
19851,569
19841,658
19831,619
19821,764
19811,870
19801,866
19791,621
19781,351
19771,201
19761,184
19751,188
1974986
1973764
1972578
1971461
1970417
1969352
1968330
1967329
1966312
1965314
1964308
1963293
1962287
1961282
1960280

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Nauru11,97111,63311,9714,6442010-2022
Monaco240,862235,133240,86212,0781970-2022
Cuba9,5009,1399,5006421970-2020
Ba Lan18,68818,05018,6881,7311990-2022
Liechtenstein197,505165,287197,5054,2721970-2021
Hy Lạp20,86720,31132,1285201960-2022
San Marino54,98245,32177,96237,4741999-2021
Colombia6,6246,1838,2642571960-2022
Bulgaria13,97412,21913,9741,1481980-2022
Armenia7,0184,9737,0183471990-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm