GDP của Đông Timor

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Đông Timor vào năm 2018 là 2,58 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Đông Timor là 2.81% trong năm 2018, tăng 11.96 điểm so với mức giảm -9.15 % của năm 2017.

GDP của Đông Timor năm 2019 dự kiến sẽ đạt 2,66 tỷ USD nếu nền kinh tế Đông Timor vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Đông Timor

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 2000-2018 GDP của Đông Timor đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 6.661.664.575 USD.
  • thấp nhất vào năm với 439.646.122 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
20182.581.000.0002,81%
20172.487.269.437-9,15%
20162.503.532.1020,71%
20153.092.624.75520,63%
20144.041.636.957-25,91%
20135.637.671.696-11,09%
20126.661.664.5755,02%
20115.672.048.72311,46%
20103.998.961.314-1,17%
20093.199.666.691-6,04%
20084.391.368.1059,92%
20072.881.040.2285,27%
20062.657.842.66541,68%
20051.813.708.12835,88%
20041.078.373.72964,08%
2003543.315.609-1,18%
2002510.677.040-6,87%
2001517.708.4719,20%
2000439.646.122

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Đông Timor - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Đông Timor dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người2.0362.0015.880497USD/người
GDP2.581.000.0002.487.269.4376.661.664.575439.646.122USD
GNP2.361.000.0002.265.324.1164.586.735.319586.786.093USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Grenada1.207.454.5561.126.882.2961.207.454.55671.494.495
Đức3.996.759.291.0583.693.204.332.2303.996.759.291.058215.021.806.498
Saint Lucia1.876.189.7781.810.139.8891.876.189.77892.546.836
Malaysia354.348.422.831314.707.268.050354.348.422.8311.901.868.548
El Salvador26.056.950.00024.927.970.00026.056.950.000877.720.000
Serbia50.508.366.85044.120.424.39252.194.221.4696.540.245.607
Zambia26.720.073.43625.868.142.07728.045.460.442693.142.857
Guinea10.989.790.2569.915.311.04910.989.790.2561.922.600.899
Haiti9.658.084.6448.408.252.9959.658.084.644271.066.000
Lithuania53.251.369.04747.544.459.55953.251.369.0477.870.782.261

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm).... [Xem thêm]