GDP của Hồng Kông

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Hồng Kông vào năm 2018 là 362,99 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Hồng Kông là 3.02% trong năm 2018, giảm 0.82 điểm so với mức tăng 3.84 % của năm 2017.

GDP của Hồng Kông năm 2019 dự kiến sẽ đạt 384,77 tỷ USD nếu nền kinh tế Hồng Kông vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Hồng Kông

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP của Hồng Kông đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 362.992.536.837 USD.
  • thấp nhất vào năm với 1.320.796.652 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
2018362.992.536.8373,02%
2017341.648.103.4753,84%
2016320.860.698.5042,18%
2015309.383.627.0292,39%
2014291.459.356.9852,76%
2013275.696.879.8353,10%
2012262.629.441.4931,70%
2011248.513.617.6774,81%
2010228.637.697.5756,77%
2009214.046.415.026-2,46%
2008219.279.678.4302,13%
2007211.597.405.5946,46%
2006193.536.265.0947,03%
2005181.570.082.1627,39%
2004169.099.768.8758,70%
2003161.384.522.5253,06%
2002166.349.228.7371,66%
2001169.403.241.5240,56%
2000171.668.164.0837,66%
1999165.768.095.3922,51%
1998168.886.163.222-5,88%
1997177.352.785.4205,10%
1996159.717.233.6224,26%
1995144.652.912.4332,37%
1994135.812.069.7696,04%
1993120.353.947.9816,20%
1992104.272.278.6356,24%
199188.959.620.1365,70%
199076.928.290.8423,83%
198968.790.369.1072,28%
198859.707.404.5618,51%
198750.622.571.58613,40%
198641.075.570.59211,06%
198535.699.543.0510,76%
198433.511.383.9869,97%
198329.907.091.3405,98%
198232.291.306.2822,95%
198131.055.409.4439,26%
198028.861.759.20910,11%
197922.526.035.94111,56%
197818.315.007.3668,26%
197715.719.433.71911,73%
197612.876.366.00916,16%
197510.048.022.3700,49%
19749.388.663.6462,42%
19738.030.117.55612,28%
19725.710.107.42010,61%
19714.476.001.9467,29%
19703.800.766.5369,21%
19693.189.740.05511,34%
19682.716.964.3883,40%
19672.692.474.9891,60%
19662.489.845.0171,79%
19652.435.078.53414,64%
19642.206.466.4618,63%
19631.935.298.26615,76%
19621.612.346.41214,29%
19611.383.681.651
19601.320.796.652

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Hồng Kông - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Hồng Kông dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người48.71746.22148.717429USD/người
GDP362.992.536.837341.648.103.475362.992.536.8371.320.796.652USD
GNP381.060.406.966356.475.388.800381.060.406.9661.326.777.145USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Nam Phi368.288.203.087349.268.114.387416.417.032.1797.575.396.973
Colombia330.227.866.233311.789.874.617381.866.608.8394.031.152.977
Mozambique14.457.964.38112.651.912.50016.961.117.2432.093.571.674
Bờ Tây và dải Gaza14.615.900.00014.498.100.00014.615.900.0002.843.300.000
Belarus59.662.495.09254.726.595.24978.813.839.98412.138.486.532
Bờ Biển Ngà43.007.045.46638.053.610.00943.007.045.466546.203.562
Papua New Guinea23.431.596.21422.277.692.40923.431.596.214230.496.033
Saint Kitts và Nevis1.039.875.050992.007.4031.039.875.05012.366.564
Pakistan312.570.060.548304.951.818.494312.570.060.5483.707.055.901