GDP của Guyana

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Guyana vào năm 2018 là 3,61 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Guyana là 3.44% trong năm 2018, tăng 1.36 điểm so với mức tăng 2.08 % của năm 2017.

GDP của Guyana năm 2019 dự kiến sẽ đạt 3,65 tỷ USD nếu nền kinh tế Guyana vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Guyana

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP của Guyana đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 3.610.435.299 USD.
  • thấp nhất vào năm với 170.215.248 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
20183.610.435.2993,44%
20173.555.205.8112,08%
20163.504.024.2133,32%
20153.197.225.1823,16%
20143.077.643.3143,85%
20132.987.684.1705,00%
20122.861.562.2665,28%
20112.576.024.1165,20%
20102.273.225.0424,14%
20092.061.323.8543,55%
20081.916.994.9121,98%
20071.740.180.4447,02%
20061.458.453.7155,13%
2005824.880.550-1,95%
2004787.814.3791,56%
2003743.064.077-0,63%
2002726.131.4351,13%
2001712.167.5762,28%
2000712.667.897-1,36%
1999694.754.9882,96%
1998717.530.683-1,68%
1997749.138.0106,18%
1996705.406.0017,96%
1995621.626.7865,03%
1994540.874.9348,53%
1993454.101.3828,18%
1992373.573.1417,76%
1991348.533.0956,06%
1990396.582.263-3,07%
1989379.779.390-4,92%
1988413.799.990-3,69%
1987354.591.8470,90%
1986504.651.140-0,90%
1985453.488.3722,40%
1984437.631.605-5,03%
1983489.333.333-6,79%
1982482.000.000-13,19%
1981570.357.1071,50%
1980603.200.0001,73%
1979530.440.000-1,84%
1978507.080.000-1,81%
1977449.880.000-2,64%
1976454.440.0001,54%
1975494.791.6678,48%
1974433.954.5457,70%
1973307.047.6191,24%
1972285.380.952-3,32%
1971282.050.0003,11%
1970267.800.0004,26%
1969249.300.0006,99%
1968229.750.0001,02%
1967250.176.4714,31%
1966228.705.8825,23%
1965213.235.29410,54%
1964194.773.37711,36%
1963175.756.869-12,28%
1962194.948.3751,10%
1961185.848.4514,69%
1960170.215.248

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Guyana - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Guyana dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người4.6354.5864.635282USD/người
GDP3.610.435.2993.555.205.8113.610.435.299170.215.248USD
GNP3.609.829.8113.576.140.4363.609.829.811156.274.048USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Lào18.130.724.39616.853.087.48518.130.724.396598.961.269
Quần đảo Solomon1.411.904.5311.321.131.0911.411.904.53125.203.524
Sierra Leone3.999.945.2023.739.577.9735.015.157.816322.009.472
Djibouti1.965.982.3221.844.674.4351.965.982.322340.989.528
Grenada1.207.454.5561.126.882.2961.207.454.55671.494.495
Trung Quốc13.608.151.864.63812.143.491.448.18613.608.151.864.63847.209.359.006
Paraguay40.842.341.77439.008.900.33240.842.341.774443.587.302
Nigeria397.269.616.081375.745.486.521568.498.937.6164.196.092.258
Kenya87.908.262.52078.757.391.33387.908.262.520791.265.459