GDP của Bồ Đào Nha tăng 1,9% trong quý II / 2019

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bồ Đào Nha tăng 1,9% trong quý II / 2019. Thấp hơn so với con số 2,1% của quý I/2019 và thấp hơn so với mức tăng 2,8% cùng kỳ năm trước.

Bồ Đào Nha có GDP bình quân đầu người quý này là 5.100 đô la , cao hơn 164 đô la so với cùng kỳ năm ngoái .

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bồ Đào Nha vào năm 2018 là 237,98 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Bồ Đào Nha là 2.14% trong năm 2018, giảm 0.66 điểm so với mức tăng 2.80 % của năm 2017.

GDP của Bồ Đào Nha năm 2019 dự kiến sẽ đạt 257,02 tỷ USD nếu nền kinh tế Bồ Đào Nha vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Bồ Đào Nha

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP của Bồ Đào Nha đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 262.007.590.450 USD.
  • thấp nhất vào năm với 3.193.200.404 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
2018237.978.938.1352,14%
2017219.308.126.6342,80%
2016206.275.669.2021,93%
2015199.420.256.0501,82%
2014229.629.822.1220,89%
2013226.073.492.966-1,13%
2012216.368.178.659-4,03%
2011244.895.101.712-1,83%
2010238.303.443.4251,90%
2009243.745.748.819-2,98%
2008262.007.590.4500,20%
2007240.169.336.1622,49%
2006208.566.948.9401,55%
2005197.304.513.1200,77%
2004189.187.437.2981,81%
2003164.964.195.260-0,93%
2002134.228.697.5340,77%
2001121.545.880.9841,94%
2000118.358.489.9583,79%
1999127.465.545.4933,89%
1998123.981.736.4204,79%
1997117.046.198.9714,43%
1996122.629.812.8413,50%
1995118.133.634.0724,28%
199499.698.453.2610,96%
199395.019.103.603-2,04%
1992107.602.689.0411,09%
199189.242.382.9614,37%
199078.721.607.5093,95%
198960.600.056.6596,44%
198856.352.797.3547,49%
198748.187.667.8536,38%
198638.749.715.7224,14%
198527.118.476.1742,81%
198425.220.451.794-1,88%
198327.242.331.886-0,17%
198230.530.759.3342,14%
198131.980.423.4531,62%
198032.899.759.3114,59%
197926.625.439.3445,64%
197823.489.924.7262,82%
197721.441.635.4115,60%
197620.334.835.5446,90%
197519.349.512.941-4,35%
197417.514.112.0761,14%
197315.092.052.33011,20%
197211.240.223.1288,02%
19719.202.512.3676,63%
19708.109.032.77512,61%
19696.969.025.8262,12%
19686.354.262.6288,88%
19675.740.241.1667,54%
19665.135.387.8464,08%
19654.687.464.0557,47%
19644.235.608.1786,31%
19633.905.734.4605,87%
19623.668.222.3586,61%
19613.417.516.6395,53%
19603.193.200.404

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Bồ Đào Nha - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Bồ Đào Nha dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người23.14621.29124.816361USD/người
GDP237.978.938.135219.308.126.634262.007.590.4503.193.200.404USD
GNP231.913.465.206214.518.919.567251.808.765.1973.171.544.696USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Úc1.432.195.178.6681.330.803.227.9961.576.184.467.01518.577.668.272
Chad11.302.544.2059.975.692.09513.922.223.234313.582.728
Áo455.736.580.716416.835.975.862455.736.580.7166.592.693.841
Palau310.111.145289.823.500310.111.145144.759.500
Lebanon56.639.155.55653.393.799.66856.639.155.5562.717.998.688
Guatemala78.460.447.92075.620.095.53878.460.447.9201.043.599.900
Gabon17.017.401.83214.892.609.69318.186.478.120141.468.978
Togo5.300.214.3374.765.866.9805.300.214.337121.128.073
Swaziland4.703.787.5074.433.664.3644.823.831.65735.076.158

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm).... [Xem thêm]