GDP của Saint Vincent và Grenadines

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Saint Vincent và Grenadines vào năm 2018 là 0,81 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Saint Vincent và Grenadines là 2.56% trong năm 2018, tăng 1.7 điểm so với mức tăng 0.86 % của năm 2017.

GDP của Saint Vincent và Grenadines năm 2019 dự kiến sẽ đạt 0,84 tỷ USD nếu nền kinh tế Saint Vincent và Grenadines vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Saint Vincent và Grenadines

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP của Saint Vincent và Grenadines đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 813.093.984 USD.
  • thấp nhất vào năm với 13.066.558 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
2018813.093.9842,56%
2017785.222.5090,86%
2016770.762.2041,98%
2015755.458.0311,34%
2014727.714.4071,21%
2013721.208.9981,83%
2012692.933.7411,38%
2011676.129.407-0,42%
2010681.225.963-3,35%
2009674.922.481-2,10%
2008695.428.8521,58%
2007684.446.2593,34%
2006610.930.0377,69%
2005550.728.6672,49%
2004521.975.1114,16%
2003481.806.2967,69%
2002461.883.4446,32%
2001430.039.2961,71%
2000396.261.3701,64%
1999390.719.1482,71%
1998373.619.8524,09%
1997347.770.0003,51%
1996331.489.7041,29%
1995316.008.4817,77%
1994289.438.481-1,25%
1993286.307.8154,25%
1992277.954.1116,38%
1991254.829.6301,14%
1990240.365.2634,15%
1989214.745.0021,41%
1988200.726.71314,07%
1987175.580.6470,44%
1986160.846.6575,60%
1985145.641.7056,18%
1984135.024.9886,59%
1983122.255.3502,17%
1982113.759.2034,48%
1981102.086.5394,61%
198082.340.3402,44%
197971.096.3603,38%
197860.844.7719,78%
197749.353.16213,23%
197632.792.48110,38%
197533.237.165-7,61%
197432.924.216-8,82%
197330.165.374-11,10%
197227.585.48925,83%
197120.051.6482,97%
197018.450.00010,75%
196916.650.0002,86%
196815.350.0006,51%
196715.835.178-9,52%
196616.099.866
196515.108.2070,88%
196414.758.2103,67%
196313.708.219-6,27%
196214.524.8793,69%
196113.999.8834,53%
196013.066.558

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Saint Vincent và Grenadines - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Saint Vincent và Grenadines dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người7.3787.1507.378161USD/người
GDP813.093.984785.222.509813.093.98413.066.558USD
GNP873.046.217831.318.047873.046.21713.066.558USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Seychelles1.590.180.4461.503.168.6901.590.180.44611.592.024
Slovenia54.235.484.38348.455.919.38655.589.849.12813.052.481.427
Tajikistan7.522.947.8107.157.865.1889.112.544.556860.521.119
Bangladesh274.024.958.966249.723.862.487274.024.958.9664.274.893.913
Angola105.750.987.619122.123.822.334145.712.200.3134.438.321.017
Đông Timor2.581.000.0002.487.269.4376.661.664.575439.646.122
Cameroon38.502.059.85834.922.782.31138.502.059.858618.740.988
Israel369.690.436.162353.268.411.919369.690.436.1622.510.000.000
Đức3.996.759.291.0583.693.204.332.2303.996.759.291.058215.021.806.498

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm).... [Xem thêm]