GDP của Pakistan

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Pakistan vào năm 2018 là 312,57 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Pakistan là 5.43% trong năm 2018, giảm 0.27 điểm so với mức tăng 5.70 % của năm 2017.

GDP của Pakistan năm 2019 dự kiến sẽ đạt 318,82 tỷ USD nếu nền kinh tế Pakistan vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Pakistan

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP của Pakistan đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 312.570.060.548 USD.
  • thấp nhất vào năm với 3.707.055.901 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
2018312.570.060.5485,43%
2017304.951.818.4945,70%
2016278.654.637.7385,53%
2015270.556.126.8204,73%
2014244.360.888.7514,67%
2013231.218.567.1794,40%
2012224.383.620.8303,51%
2011213.587.413.1842,75%
2010177.406.854.5151,61%
2009168.152.775.2832,83%
2008170.077.814.1061,70%
2007152.385.716.3124,83%
2006137.264.061.1066,18%
2005109.502.102.5117,67%
200497.977.766.1987,37%
200383.244.801.0934,85%
200272.306.820.3963,22%
200172.309.738.9211,98%
200073.952.374.9704,26%
199962.973.855.7193,66%
199862.191.955.8142,55%
199762.433.300.3381,01%
199663.320.122.8074,85%
199560.636.022.4234,96%
199451.894.781.2823,74%
199351.478.304.8601,76%
199248.635.176.8537,71%
199145.451.960.7325,06%
199040.010.424.9294,46%
198940.171.019.6434,96%
198838.472.741.7377,63%
198733.351.528.1156,45%
198631.899.071.0545,50%
198531.144.920.5547,59%
198431.151.824.6595,07%
198328.691.890.4336,78%
198230.725.972.7876,54%
198128.100.605.5157,92%
198023.689.696.76810,22%
197919.707.979.3033,76%
197817.820.100.6268,05%
197715.126.059.6463,95%
197613.338.484.9805,16%
197511.340.000.2424,21%
19748.773.030.4243,54%
19736.324.884.1297,06%
19729.309.109.7640,81%
197110.602.058.1900,47%
197010.027.088.84911,35%
19698.632.927.2575,51%
19688.090.088.5557,23%
19677.403.821.9035,40%
19666.466.610.7525,79%
19655.884.712.09610,42%
19645.130.407.7287,57%
19634.540.529.1058,69%
19624.233.095.5904,48%
19614.054.599.1815,99%
19603.707.055.901

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Pakistan - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Pakistan dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người1.4731.4671.47382USD/người
GDP312.570.060.548304.951.818.494312.570.060.5483.707.055.901USD
GNP329.083.939.984321.596.716.025329.083.939.9843.803.077.089USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Nhật Bản4.970.915.556.6394.859.950.558.5396.203.213.121.33444.307.342.950
Thổ Nhĩ Kỳ766.509.088.838851.549.231.503950.579.413.1237.988.888.889
Ethiopia84.355.462.49481.716.326.73184.355.462.4946.927.950.565
Hồng Kông362.992.536.837341.648.103.475362.992.536.8371.320.796.652
Ecuador108.398.000.000104.296.000.000108.398.000.0001.518.208.221
Kosovo7.900.268.7367.227.764.9777.900.268.7361.849.196.082
Haiti9.658.084.6448.408.252.9959.658.084.644271.066.000
Saint Vincent và Grenadines813.093.984785.222.509813.093.98413.066.558
Qatar192.009.340.659166.928.571.429206.224.725.275301.791.302

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm).... [Xem thêm]